Bỏ qua nội dung chính
Giá hôm nay
Thép CB240 Ø10 Sắt thép 16.200 ₫/kg ▲ +1.4%
Xi măng INSEE Xi măng 98.000 ₫/bao ▼ 0.5%
Tôn Hoa Sen 0.45mm Mái lợp 142.000 ₫/m² ▲ +0.8%
Gạch Prime 60×60 Gạch ốp lát 320.000 ₫/m² ── 0%
Sơn Jotun Jotashield Sơn 185.000 ₫/lít ▼ 0.9%
Thép hộp 50×100 Sắt thép 24.500 ₫/kg ▲ +2.1%
Đá 1×2 Đồng Nai Đá xây dựng 320.000 ₫/m³ ── 0%
Xi măng Hà Tiên PCB40 Xi măng 94.500 ₫/bao ▲ +0.6%
Sơn Kova chống thấm Sơn 95.000 ₫/lít ▼ 1.2%
Thép CB240 Ø10 Sắt thép 16.200 ₫/kg ▲ +1.4%
Xi măng INSEE Xi măng 98.000 ₫/bao ▼ 0.5%
Tôn Hoa Sen 0.45mm Mái lợp 142.000 ₫/m² ▲ +0.8%
Gạch Prime 60×60 Gạch ốp lát 320.000 ₫/m² ── 0%
Sơn Jotun Jotashield Sơn 185.000 ₫/lít ▼ 0.9%
Thép hộp 50×100 Sắt thép 24.500 ₫/kg ▲ +2.1%
Đá 1×2 Đồng Nai Đá xây dựng 320.000 ₫/m³ ── 0%
Xi măng Hà Tiên PCB40 Xi măng 94.500 ₫/bao ▲ +0.6%
Sơn Kova chống thấm Sơn 95.000 ₫/lít ▼ 1.2%
Nền tảng vật liệu xây dựng số 1

Giá vật liệu minh bạch
từ kho đến công trình

419 SKU · 74 thương hiệu · 66 nhà cung cấp đang cập nhật. Tra cứu giá vật liệu, quy cách và khu vực giao hàng từ dữ liệu hiện có.

419
SKU
74
Thương hiệu
34
Tỉnh thành
24/7
Hỗ trợ
LIVE
Chỉ số giá vật liệu hôm nay 01/07/2026 · 16:44
Thép cây CB240 Ø10
Sắt thép · HCM
16.200 ₫ /kg
▲ +1.4%
Xi măng INSEE PCB40
Xi măng · Toàn quốc
98.000 ₫ /bao 50kg
▼ 0.5%
Tôn Hoa Sen 0.45mm
Mái lợp · HCM
142.000 ₫ /m²
▲ +0.8%
Gạch lát Prime 60×60
Gạch ốp lát · HCM
320.000 ₫ /m²
── 0%
Sơn Jotun Jotashield
Sơn ngoại thất · HCM
185.000 ₫ /lít
▼ 0.9%
Cập nhật: 08:00 hàng ngày từ kho nhà cung cấp Xem đầy đủ →
Chỉ số giá hôm nay

Bảng giá vật liệu cập nhật

Xem tất cả →
Vật liệu
Đơn vị
Giá hôm nay
Biến động
Thép cây CB240 Ø10mm
Hòa Phát · TP. HCM
đ/kg
16.200 ₫
Giá kho · 07/2026
▲ +1.4%
Xi măng PCB40 INSEE
INSEE · Toàn quốc
đ/bao 50kg
98.000 ₫
Giá kho · 07/2026
▼ 0.5%
Tôn lợp Hoa Sen 0.45mm
Hoa Sen · TP. HCM
đ/m²
142.000 ₫
Giá kho · 07/2026
▲ +0.8%
Gạch granite Prime 60×60
Prime · TP. HCM
đ/m²
320.000 ₫
Giá kho · 07/2026
── 0%
Sơn ngoại thất Jotun Jotashield
Jotun · TP. HCM
đ/lít
185.000 ₫
Giá kho · 07/2026
▼ 0.9%
Cập nhật lúc 08:00 · 01/07/2026 · Nguồn: nhà cung cấp trực tiếp Xem bảng giá đầy đủ →
Cách thức hoạt động

Từ tra cứu đến đặt hàng — 3 bước đơn giản

Không cần gọi điện. Không cần chờ báo giá. Giá buôn thực tế từ kho hàng, ngay lập tức.

BƯỚC 01
Tra cứu & Lọc

Tìm vật liệu theo tên, danh mục, thương hiệu hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật. Bộ lọc thông minh theo từng nhóm ngành.

419 SKU hiện có
BƯỚC 02
Xem giá thực tế

Giá buôn tận kho, cập nhật hàng ngày. Xem lịch sử biến động 30–90 ngày, so sánh giữa các nhà cung cấp và khu vực.

Cập nhật 08:00 mỗi ngày
BƯỚC 03
Liên hệ nhà cung cấp

Nhấn "Yêu cầu báo giá" — thông tin đến nhà cung cấp ngay lập tức. Hàng có sẵn trong kho, giao trong 1–24 giờ.

66 nhà cung cấp
Giá theo vùng

So sánh giá kho theo khu vực

Giá vật liệu khác nhau theo từng tỉnh thành do chi phí vận chuyển và nguồn cung địa phương. Tra cứu giá sát nhất với vị trí công trình của bạn.

Nhập địa chỉ công trình
Vật liệu
TP. HCM
Hà Nội
Đà Nẵng
Bình Dương
Thép CB240 Ø10
đ/kg
16.200
16.450
16.350
16.150
Xi măng PCB40
đ/bao 50kg
94.000
98.000
96.500
93.500
Gạch granite 60×60
đ/m²
320.000
345.000
335.000
315.000
Sơn Jotashield
đ/lít
185.000
192.000
188.000
183.000
Giá thấp nhất tô màu xanh · Cập nhật: 01/07/2026 Xem theo 34 tỉnh/thành →
Mới cập nhật

Vật liệu mới nhất

Xem tất cả →
Công cụ miễn phí
Tính nhanh vật liệu cho công trình của bạn

Nhập diện tích hoặc thể tích → hệ thống tự tính số lượng gạch, lít sơn, bao xi măng, tấn thép cần mua — kèm ước tính chi phí thực tế.

Dùng máy tính miễn phí Hỗ trợ: Gạch · Sơn · Xi măng · Thép · Gỗ ván sàn