Xà gồ – Bảng giá các loại xà gồ mới nhất năm 2022

Xà gồ – Báo giá các loại xà gồ mới nhất năm 2022

Xà gồ là một loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong bất kì nhà ở, nhà xưởng hay công trình xây dựng nào. Xà gồ giúp nâng đỡ mái nhà từ đó giảm bớt sức nặng của tôn lợp, ngói lợp, vừa chịu được các tác động của môi trường như nắng gió, hoàn thiện công trình một cách tốt nhất.

Tuy nhiên vẫn còn rất nhiều đọc giả chưa hiểu rõ về xà gồ cũng như công dụng của nó. Trong bài viết này Vật Liệu Số sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về xà gồ là gì cũng như một số thông tin về các loại xà gồ, báo giá xà gồ trên thị trường hiện nay. Hãy cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Xà gồ là gì
Xà gồ là gì

Xà gồ là gì

Xà gồ là những thanh chắn ngang nằm dưới mái tốn hay các vật liệu lợp mái khác mà chúng ta thường thấy trên trần nhà. Xà gồ có thể được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau từ nhiều loại vật liệu khác nhau như sắt, gỗ..Trong quá trình xây dựng nhà bạn sẽ được chủ thầu xây dựng tư vấn chọn loại xà gồ cho phù hợp với ngôi nhà cũng như túi tiền của mình.

Một số ưu điểm của Xà Gồ

Nếu như trước kia xà gồ gỗ rất được ưa chuộng trong công trình xây dựng, thì ngày nay xà gồ làm bằng hợp kim, kim loại lại được ưu tiên sử dụng. Bởi dễ dàng nhận thấy mặc dù xà gồ gỗ có giá rẻ so với các loại khác. Tuy nhiên xà gồ gỗ lại không bền theo thời gian, dễ bị mối mọt phá hủy khi gặp thời tiết ẩm ướt. Các khối gỗ nặng rất khó trong việc vận chuyển. Hiện nay trên thị trường, các loại xà gồ thép được sử dụng nhiều hơn hẳn khi bởi chúng có nhiều ưu điểm sau :

+ Vì được chế tạo từ kim loại nên xà gồ hợp kim không bị mối mọt phá, đảm bảo độ bền của sản phẩm theo thời gian

+ Xà gồ được sản xuất từ các kim loại có kết cấu vững mạnh nên chịu được trọng lực lớn. Ít gặp phải các tình trạng như cong võng, giảm áp lực lên tường nhà.

+ Được thiết kế theo hình dạng nhất định, có tính thẩm mĩ cao, dễ gia công theo yêu cầu.

+ Giúp hạn chế các rủi ro như hỏa hoạn so với xà gồ bằng gỗ, giảm thiểu tình trạng phá trừng hiện nay.

Các loại xà gồ phổ biến trên thị trường

Phân loại xà gồ dựa vào cấu kiện

Trên thị trường hiện nay, xà gồ có 2 loại chính đó là: xà gồ mái và xà gồ thưng.

Xà gồ mái là gì

Xà gồ mái là xà gồ lắp đặt ngang mái nhà nhằm đỡ mái tôn, kết nối với mái tôn tạo sự vững chắc cho ngôi nhà, Giúp che nắng mua cho ngôi nhà. Xà gồ mái có thể sử dụng gỗ hoặc sắt thép.

Xà gồ thưng là gì

Xà gồ thưng là một cấu kiện bằng thép được liên kết với hệ khung vì kèo để đỡ hệ mái gọi là xà gồ mái hoặc đỡ tôn đứng bao quanh gọi là xà gồ thưng. Xà gồ thưng chủ yếu sử dụng đó là các loại xà gồ bằng sắt thép.

Xà gồ giá rẻ
Xà gồ giá rẻ

Phân loại xà gồ dựa vào vật liệu hình dạng mặt cắt

Dựa theo hình dạng mặt cắt của xà gồ mà chia thành các loại thường được sử dụng sau:

Xà gồ mặt cắt chữ C

Xà gồ C giống như tên gọi dạng mặt cắt của xà gồ này có hình dạng chữ C, đây là loại thường được sử dụng nhất bởi các đặc tính như nhẹ, dễ vận chuyển, lắp ráp đồng thời khả năng chịu lực cũng khá tốt. Xà gồ mặt cắt chữ C thường được sử dụng nhiều trong các công trình như nhà ở, sân ga,… có bước cột nhỏ hơn 6m.

Xà gồ C
Xà gồ C

Xà gồ mặt cắt chữ Z

giống như xà gồ chữ C, mặt cắt của nó có dạng chữ Z, các đặc tính cũng tương tự nhau. Tuy nhiên 2 loại này cũng có sự khác biệt. xà gồ mặt cắt chữ Z thường được sử dụng cho các công trình có nhịp nhà lớn hơn bởi nó có thể xếp chồng lên nhau chịu được áp lực tối đa của mái lợp, phù hợp cho các công trình lớn như nhà xưởng sản xuất, hay các vật dụng đồ nội thất.

Xà gồ chữ U

Xà gồ U được sử dụng trong xây dựng để lợp mái tôn, mái kết cấu thép của nhà xưởng; với đặc điểm nhẹ, bền các sản phẩm này thường được đặt gia công với khối lượng lớn; có thể đục lỗ và sản xuất theo quy cách khác nhau dựa trên thiết kế của từng công trình.

Xà gồ thép hộp

Xà gồ thép hộp là xà gồ có hình dạng hộp, phổ biến đó là hộp vuông, thép hộp chữ nhật.Loại xà gồ này có độ bền khá cao, khả năng chịu áp lực đè nặng rất tốt.

Xem thêm  Bảng giá ống nhựa PVC Tiền Phong mới nhất 2022
Xà gồ thép hộp
Xà gồ thép hộp

Xà gồ thép đen

Xà gồ thép đen là loại xà gồ có nguồn gốc sản xuất từ loại vật liệu thép đen. Ưu điểm của loại xà gồ này là nhẹ, bền và ít bị biến dạng khi chịu tác động mạnh. Xà gồ thép đen có khả năng chịu nhiệt tốt, không gây ô nhiễm môi trường và không bị tổn hại bởi côn trùng, mối mọt.

Xà gồ mạ kẽm

Xà gồ thép mạ kẽm là xà gồ thép đen nhưng ở loại xà gồ này, chúng được nhà sản xuất tạo thêm 1 lớp mạ kẽm lên bề mặt xà gồ. Chính vì có thêm lớp mạ kẽm nên xà gồ này có độ bền cao, chịu lực, chịu nhiệt tốt hơn.

Xà gồ gỗ

Xà gồ gỗ là loại xà gồ phổ biến tại vùng quê Việt Nam, bởi giá thanh tương đối phù hợp, xà gồ này cũng dễ sản xuất, có nguồn cung lớn. Có thể sản xuất từ nhiều loại gỗ khác nhau.

Tuy nhiên xà gồ thép là loại xà gồ phổ biến chung, cho nên bài viết này chúng tôi chỉ tập trung phân tích, làm rõ về các loại xà gồ thép. Về xà gồ gỗ bạn có thể liên hệ nhà thầu xây dựng hoặc cơ sở sản xuất xà gồ gỗ để được tư vấn thêm.

Các tiêu chuẩn của xà gồ thép

Trên thị trường hiện nay, xà gồ thép có 2 tiêu đó là về nguyên liệu sản xuất và chất lượng sản xuất.

Tiêu chuẩn về nguyên liệu G3302/BS 1397/SGH450

Đây là tiêu chuẩn được thiết lập bởi  Ủy ban Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản và được hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản xuất bản.

Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015

Là tiêu chuẩn mới nhất của tiêu chuẩn ISO 9001, cho thấy sản phẩm xà gồ thép đã đáp ứng được các yêu cầu về chất lượng và thương mại.

Các thành phần hóa học và đặc tính cơ học của xà gồ thép

Một sản phẩm xà gồ thép đúng chuẩn chất lượng giúp công trình đảm bảo an toàn cần đáp ứng được các tiêu chuẩn như sau:

Tên chỉ tiêu Đơn vị Kết quả
Giới hạn chảy Mpa ≥ 245
Độ bền kéo Mpa ≥ 400
Độ giãn dài % 10 – 30
Khối lượng lớp kẽm Gam/ m2 2 mặt 80 – 275

Bảng tra trọng lượng xà gồ mới nhất 2022

Bảng tra trọng lượng xà gồ C

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)
Quy cách Độ dày (mm)
1.5 1.6 1.8 2.0 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3.0
C80X40X15 2.17 2.31 2.58 2.86 3.13 3.26 3.40 3.53 3.93 4.19
C100X50X15 2.64 2.81 3.15 3.49 3.82 3.99 4.15 4.32 4.81 5.13
C120X50X15 2.87 3.06 3.43 3.80 4.17 4.35 4.53 4.71 5.25 5.60
C150X50X20 3.34 3.56 4.00 4.43 4.86 5.07 5.28 5.50 6.13 6.55
C150X65X20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180X50X20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180X65X20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
C200X50X20 3.93 4.19 4.70 5.21 5.72 5.97 6.22 6.48 7.23 7.72
C200X65X20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
C250X65X20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
C250X75X20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
C300X75X20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
C300X85X20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5%

Bảng tra trọng lượng xà gồ Z  

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ Z (kg/m)
Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
Z150x50x56x20 3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.40 5.61 6.26 6.69
Z150x62x68x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
Z180x50x56x20 3.77 4.01 4.50 4.99 5.48 5.72 5.96 6.20 6.92 7.39
Z180x62x68x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
Z200x62x68x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
Z200x72x78x20 4.52 4.82 5.41 6.00 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.90
Z250x62x68x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
Z250x72x78x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
Z300x62x68x20 5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
Z300x72x78x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 1126
Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5%

Bảng tra thông số xà gồ thép C và Z

Bảng tra thông số xà gồ thép c và z
Loại xà gồ Kích thước và vị trí đột lỗ (mm) Loại xà gồ
H E F L K < 6m 6m-9m >9m-12m >12m-15m
C80 80 40 40 15 – 20 50-60 600 900
C100 100 50 50 15 – 20 50-60-70 600 900
C120 120 50 50 15 – 20 50-60-70-80 600 900
C150 150 50 50 15 – 20 50-60-70-80-90 600 900
C150 150 65 65 15 – 20 50-60-70-80-100 600 900
C180 180 50 50 15 – 20 80-90-100-110-120 600 900
C180 180 65 65 15 – 20 80-90-100-110-120 600 900
C200 200 50 50 20 – 25 80-90-100-110-120-160 600 900 1200
C200 200 65 65 20 – 25 80-90-100-110-120-160 600 900 1200
C250 250 65 65 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
C250 250 75 75 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
C300 300 75 75 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
C300 300 85 85 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
Z150 150 50 56 15 – 20 50-60-70-80-100 600 900
Z180 180 50 56 15 – 20 80-90-100-110-120 600 900
Z180 180 62 68 15 – 20 80-90-100-110-120 600 900
Z200 200 62 68 15 – 25 80-90-100-110-120-160 600 900 1200
Z200 200 72 78 20 – 25 80-90-100-110-120-160 600 900 1200
Z250 250 62 68 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
Z250 250 72 78 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
Z300 300 62 68 20 – 25 80-100-110-120-160-180 1200 1500
Xem thêm  Bảng giá sơn Kova

Quy trình sản xuất xà gồ đạt tiêu chuẩn

Xà gồ hay bất kỳ sản phẩm vật liệu xây dựng nào cũng vậy, đều phải được sản xuất theo một quy trình công nghệ khép kín. Trải qua quy trình kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho giao đến tận công trình cho khách hàng.. Quy trình sản xuất xà gồ gồm các bước như sau:

Bước 1: Kiểm tra các thông số và chi tiết trên bản vẽ kỹ thuật xà gồ thép.

Bước 2: Chuẩn bị nguyên liệu đạt chuẩn.

Bước 3: Đưa thép vào cuộn.

Bước 4: Tiến hành kiểm tra và điều chỉnh gale, cối đục lỗ.

Bước 5: Cài đặt các thông số kỹ thuật trên bản vẽ vào máy sản xuất.

Bước 6: Test sản phẩm thu được.

Bước 7: Sản xuất đồng bộ theo đơn hàng.

Bước 8: Kiểm tra lại chất lượng thành phẩm.

Bước 9: Đóng gói và dán tem chứng nhận.

Bước 10: Giao hàng đến đơn vị đặt mua

Bảng giá xà gồ mới nhất năm 2022

Giá xà gồ mới nhất hôm nay được cập nhật tại Vật Liệu Số chỉ có tính chất tham khảo, chúng tôi hiện chưa cung cấp các sản phẩm xà gồ nói riêng và vật liệu nói chung trên website VatLieuSo.Com này. Quý khách hàng hoặc nhà cung cấp vật liệu có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn dịch vụ.

Báo giá xà gồ mới nhất năm 2022
Báo giá xà gồ mới nhất năm 2022

Cập nhật bảng giá xà gồ hôm nay

GIÁ XÀ GỒ DÀY 1.5 LY DÀY 1.8 LY DÀY 2 LY DÀY 2,4 LY
Xà gồ C 80 x 40 29.500 35.000 38.500 45.000
Xà gồ C 100 x 50 37.000 43.500 48.000 63.000
Xà gồ C 125 x 50 41.000 48.500 53.500 69.000
Xà gồ C 150 x 50 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ C 150 x 65 56.000 66.500 73.500 89.000
Xà gồ C 180 x 50 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ C 180 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ C 200 x 50 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ C 200 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ C 250 x 50 73.000 82.000 90.000 109.000
Xà gồ C 250 x 65 80.000 85.000 98.000 117.000
Xà gồ C 300 x 65 81.000 89.000 99.00 230.00
Xà gồ Z 125 x 52 x 58 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 125 x 55 x 55 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 150 x 52 x 58 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 55 x 55 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 65 x 65 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 62 x 68 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 65 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 72 x 78 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 75 x 75 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 62 x 68 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 65 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 72 x 78 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 75 x 75 90.000 109.000
Xà gồ Z 250 x 60 x 65 76.000 85.000 89.000 108.000
Xà gồ Z 250 x 62 x 68 90.000 109.000
Xà gồ Z 300 x 60 x 65 82.000 98.000 99.000 124.000
Xà gồ Z 400 x 150 x 150 98.000 117.000

Giá xà gồ C cây 6m bao nhiêu tiền

Quy cách (mm) Độ dày (ly)
1.5 1.8 2.0 2.4
C80x40 Liên hệ 28000 3000
C100x50 Liên hệ 34000 37000 46000
C125x50 34000 37000 41000 51000
C150x50 34000 41000 45000 57000
C180x50 37000 45000 49000 62000
C200x50 Liên hệ 50000 53000 66000
C250x50 Liên hệ Liên hệ 64000 80000
C250x65 Liên hệ Liên hệ 69000 86000

Giá Xà gồ C mạ kẽm cây 6m bao nhiêu tiền

Quy cách (mm) Độ dày (ly)
1.5 1.8 2.0 2.4
C80x40 25500 30500 33500 37500
C100x50 31500 36500 40500 57000
C125x50 35000 31000 44500 56000
C150x50 40500 46500 50500 61500
C180x30 40000 45500 50500 62000
C200x30 44000 51000 56000 70500
C180x50 44000 51000 56000 72000
C200x50 46500 53500 59500 75500
C250x50 Liên hệ Liên hệ 72500 98500
C150x65 46500 53500 58500 74500
C180x65 50000 58500 65000 78000
C200x65 52500 61500 68500 83000
C250x65 Liên hệ Liên hệ 73000 99000

Bảng giá xà gồ thép mặt cắt chữ Z

Quy cách (mm) Độ dày (ly)
1.5 1.8 2.0 2.4
Z 125x52x58 61500 70500 77000 95500
Z 125x55x55 61500 70500 77000 95500
Z 150x52x58 67500 78000 86000 107000
Z 150x55x55 67500 78000 86000 107000
Z 150x62x68 71500 83000 91000 108500
Z 150x65x65 71500 83000 91000 108500
Z 180x62x68 77000 89000 98000 109000
Z 180x65x65 77000 89000 98000 109000
Z 180x72x78 81500 94500 103500 121500
Z 180x75x75 81500 94500 103500 121500
Z 200x62x68 81500 94500 103500 121500
Z 200x65x65 81500 94500 103500 121500
Z 200x72x78 Liên hệ 100500 104500 128500
Z 200x75x75 Liên hệ 100500 104500 128500
Z 250x62x68 Liên hệ Liên hệ 109000 135500
Z 400x150x150 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Z 125x52x58 61500 70500 77000 95500
Z 125x55x55 61500 70500 77000 95500
Z 150x52x58 67500 78000 86000 107000
Xem thêm  Giá thép Tấm S235, S235J2, S235JO, S235JR, S235J2G3

Những lưu ý trên bảng giá xà gồ

Báo giá xà gồ mới nhất còn  phũ thuộc vào khối lượng đặt hàng.

Bảng giá xà gồ trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình trên toàn quốc.

Tiêu chuẩn xà gồ trong bảng báo giá xà gồ mới nhất 2022 : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.

Phương thức thanh toán đặt cọc mua xà gồ giá rẻ : theo thỏa thuận có thể thanh toán chuyển khoan hoặc tiền mặt.

Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.

Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Mua xà gồ ở đâu giá rẻ
Mua xà gồ ở đâu giá rẻ

Địa chỉ bán xà gồ uy tín chất lượng giá rẻ

Hiện trên thị trường đang có nhiều cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng với giá thành rẻ hơn nhiều so với hàng chính hãng, không rõ nguồn gốc, không đảm bảo chất lượng, cũng như độ bền của sản phẩm. Điều khiến cho nhiều khách hàng băn khoăn.

Công ty sắt thép chuyên cung cấp vật liệu xây cam kết đảm bảo chất lượng, độ bền. Chúng tôi tự tin là nhà phân phối 100% chính hãng đáng tin cậy cho khách hàng, với giá trị cốt lõi là UY TÍN THƯƠNG HIỆU, đồng hành cùng khách hàng trong các công trình xây dựng.

Ngoài ra, chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe các ý kiến đóng góp của bạn qua hotline hoặc để lại thư trực tiếp trên Website cho chúng tôi, cũng như các thắc mắc của bạn sẽ được nhân viên tư vấn nhiệt tình. Hãy để chúng tôi phục vụ bạn. Sau đây là top các địa chỉ cung cấp xà gồ giá rẻ bạn có thể tham khảo.

Địa chỉ bán xà gồ uy tín
Địa chỉ bán xà gồ uy tín

CÔNG TY TÔN THÉP Mạnh Đạt

Thông tin liên hệ

Address: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CÔNG TY Vật Liệu SÀI GÒN 

Thông tin liên hệ

Address: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

CÔNG TY THÉP Đại  Phát Tiến

Thông tin liên hệ

Address: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM

CÔNG TY VLXD TIẾN MẠNH DŨNG  

Thông tin liên hệ

Address: 461 Lê Văn Lương, Phường Tân Phong, Quận 7, TPHCM

CÔNG TY THÉP TÔN ĐẠI QUỐC VIỆT

Thông tin liên hệ

Address: 52 Đường Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM

CÔNG TY VLXD ADM

Thông tin liên hệ

Address: 396 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

CÔNG TY XÀ GỒ ĐÌNH TRUNG

Thông tin liên hệ

Address: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp.HCM

CÔNG TY PHƯƠNG NAM STEEL

Thông tin liên hệ

Address: 69/29 Nguyễn Cửu Đàm, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM

CÔNG TY THÉP TÍN PHÁT SÀI GÒN

Thông tin liên hệ

Address: 649/57/11 Điện Biên Phủ, P25, Q Bình Thạnh, TP HCM

CÔNG TY XÀ GỒ VIỆT

Thông tin liên hệ

Address: 81/36/3 Đường Số 2, P.Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. HCM

5/5 - (3 bình chọn)

Mục lục

Xin đừng copy nội dung