Bỏ qua nội dung chính
Giá Vật Tư Điện Nước

Bảng giá ống xoắn HDPE Tiền Phong mới nhất 2022

Bảng giá ống xoắn HDPE Tiền Phong mới nhất 2022 Bảng giá ống xoắn HDPE màu cam ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CUỘN (m) ĐVT GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN ỐNG XOẮN HDPE…

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Bảng giá ống xoắn HDPE Tiền Phong mới nhất 2022

Bảng giá ống xoắn HDPE màu cam

ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CUỘN (m) ĐVT GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN
ỐNG XOẮN HDPE 40/30 200 M 14.900 16.390
ỐNG XOẮN HDPE 50/40 200 M 21.400 23.540
ỐNG XOẮN HDPE 65/50 200 M 29.300 32.230
ỐNG XOẮN HDPE 85/65 200 M 42.500 46.750
ỐNG XOẮN HDPE 105/80 200 M 55.300 60.830
ỐNG XOẮN HDPE 130/100 125 M 78.100 85.910
ỐNG XOẮN HDPE 160/125 70 M 121.400 133.540
ỐNG XOẮN HDPE 195/150 50 M 165.800 182.380
ỐNG XOẮN HDPE 230/175 30 M 247.200 271.920
ỐNG XOẮN HDPE 260/200 25 M 295.500 325.050
Giá ống xoắn HDPE

Bảng giá phụ kiện nối thẳng ống HDPE

ĐƯỜNG KÍNH ĐVT GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN
NỐI THẲNG 30 CÁI 9.700 10.670
NỐI THẲNG 40 CÁI 11.300 12.430
NỐI THẲNG 50 CÁI 16.800 18.480
NỐI THẲNG 65 CÁI 26.000 28.600
NỐI THẲNG 80 CÁI 28.300 31.130
NỐI THẲNG 100 CÁI 34.100 37.510
NỐI THẲNG 125 CÁI 45.100 49.610
NỐI THẲNG 150 CÁI 51.900 57.090
NỐI THẲNG 175 CÁI 81.100 89.210
NỐI THẲNG 200 CÁI 108.800 119.680

Bảng giá nút LOE ống xoắn

ĐƯỜNG KÍNH ĐVT ĐƠN GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN
NÚT LOE 30 CÁI 15.000 16.500
NÚT LOE 40 CÁI 18.500 20.350
NÚT LOE 50 CÁI 28.100 30.910
NÚT LOE 65 CÁI 29.600 32.560
NÚT LOE 80 CÁI 41.500 45.650
NÚT LOE 100 CÁI 48.800 53.680

Bảng giá sỉ đầu bịt ống xoắn HDPE

ĐƯỜNG KÍNH ĐVT ĐƠN GIÁ CHƯA (VAT) ĐƠN GIÁ BÁN
ĐẦU BỊT 30 CÁI 10.300 11.330
ĐẦU BỊT 40 CÁI 12.000 13.200
ĐẦU BỊT 50 CÁI 14.900 16.390
ĐẦU BỊT 65 CÁI 17.600 19.360
ĐẦU BỊT 80 CÁI 21.700 23.870
ĐẦU BỊT 100 CÁI 27.300 30.030
ĐẦU BỊT 125 CÁI 33.200 36.520
ĐẦU BỊT 150 CÁI 35.200 38.720
ĐẦU BỊT 175 CÁI 46.500 51.150
ĐẦU BỊT 200 CÁI 48.000 52.800

Cách kiểm tra trước khi chốt đơn

Với nhóm ống, van và phụ kiện hạ tầng, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Sai cấp áp lực hoặc thiếu phụ kiện nối thường làm đội chi phí thi công sau khi hàng đã về công trình.

Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.

Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá

  • đường kính danh nghĩa và cấp áp lực.
  • tiêu chuẩn vật liệu.
  • phụ kiện đi kèm.
  • phương án nối và điều kiện lắp đặt.

Bảng tiêu chí so sánh nhanh

Tiêu chí Cách kiểm tra Rủi ro nếu bỏ qua
Quy cách Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình.
Giao hàng Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. Phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Chứng từ Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư.

Khi nào nên gửi RFQ?

Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.