Bảng giá sơn Dulux mới nhất năm 2022
Vật Liệu Số trân trọng gửi đến khách hàng bảng giá Sơn Dulux mới nhất hiện nay.
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ BÁN |
| 1 | SƠN ICI DULUX WEATHERSHIELD – SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOÀI TRỜI | 1.500.000 VNĐ |
| 2 | SƠN NƯỚC DULUX WEATHERSHIELD CHỐNG THẤM | 1.550.000 VNĐ |
| 3 | SƠN ICI DULUX INSPIRE – SƠN NGOẠI THẤT MÀU BỀN ĐẸP | 1.760.000 VNĐ |
| 4 | Sơn ICI Dulux Weathershield – Sơn Ngoại Thất Dành Cho Ngói | 820.000 VNĐ |
| 5 | SƠN NƯỚC TRONG NHÀ MAXILITE | 755.000 VNĐ |
| 6 | SƠN NGOẠI THẤT DULUX WEATHERSHIELD CHO BỀ MẶT BÓNG | 900.000 VNĐ |
| 7 | SƯƠN NGOẠI THẤT DULUX WEATHERSHIELD MAX CHỐNG THẤM VƯỢT TRỘI | 760.000 VNĐ |
| 8 | ICI-DULUX WEATHERSHIELD BỀ MẶT MỜ (BJ8) | 840.000 VNĐ |
| 9 | SƠN LÓT TRONG NHÀ- DULUX INTERIOR PRIMER | 1.150.000 VNĐ |
| 10 | SƠN CAO CẤP- LAU CHÙI HIỆU QUẢ | 900.000 VNĐ |
| 11 | SƠN NỘI THẤT CAO CẤP DULUX 5INL | 680.000 VNĐ |
| 12 | SƠN ICI DULUX INSPIRE (SƠN NỘI THẤT CAO CẤP INSPIRE) | 980.000 VNĐ |
| 13 | SƠN DULUX LAU CHÙI HIỆU QUẢ | 1.090.000 VNĐ |
| 14 | SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI MAXILITE | 940.000 VNĐ |
| 15 | SƠN NGOÀI THẤT DULUX WEATHERSHIELD BỀ MẶT MỜ | 840.000 VNĐ |
Cách kiểm tra trước khi chốt đơn
Với nhóm sơn và chống thấm, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Chênh lệch lớn nhất thường đến từ hệ sơn, số lớp thi công và phụ kiện xử lý bề mặt.
Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.
Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá
- loại bề mặt thi công.
- định mức phủ theo m2/lít.
- thời gian khô giữa hai lớp.
- hạn sử dụng và điều kiện bảo quản.
Bảng tiêu chí so sánh nhanh
| Tiêu chí | Cách kiểm tra | Rủi ro nếu bỏ qua |
|---|---|---|
| Quy cách | Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. | Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình. |
| Giao hàng | Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. | Phát sinh chi phí ngoài dự toán. |
| Chứng từ | Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. | Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư. |
Khi nào nên gửi RFQ?
Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.