Cập nhật báo giá ống hdpe Tiền Phong mới nhất 2022
Giá ống hdpe trơn Tiền Phong
| ĐƯỜNG KÍNH (D – PHI) |
ÁP SUẤT (PN – BAR) |
ĐỘ DÀY (mm) |
GIÁ CHƯA (VAT) |
ĐƠN GIÁ BÁN |
| ỐNG HDPE 20 |
16 |
2.0 |
7.727 |
8.500 |
| 20 |
2.3 |
9.091 |
10.000 |
| ỐNG HDPE 25 |
12.5 |
2.0 |
9.818 |
10.800 |
| 16 |
2.3 |
11.272 |
12.900 |
| 20 |
3.0 |
13.727 |
15.100 |
| ỐNG HDPE 32 |
10 |
2.0 |
13.182 |
14.500 |
| 12.5 |
2.4 |
16.091 |
17.700 |
| 16 |
3.0 |
18.818 |
20.700 |
| 20 |
3.6 |
22.636 |
24.900 |
| ỐNG HDPE 40 |
8 |
2.0 |
16.636 |
18.300 |
| 10 |
2.4 |
20.091 |
22.100 |
| 12.5 |
3.0 |
24.273 |
26.700 |
| 16 |
3.7 |
29.182 |
32.100 |
| 20 |
4.5 |
34.636 |
38.100 |
| ỐNG HDPE 50 |
8 |
2.4 |
25.818 |
28.400 |
| 10 |
3.0 |
30.818 |
33.900 |
| 12.5 |
3.7 |
37.091 |
40.800 |
| 16 |
4.6 |
45.273 |
49.800 |
| 20 |
5.6 |
53.545 |
58.900 |
| ỐNG HDPE 63 |
8 |
3.0 |
40.091 |
44.100 |
| 10 |
3.8 |
49.273 |
54.200 |
| 12.5 |
4.7 |
59.727 |
65.700 |
| 16 |
5.8 |
71.182 |
78.300 |
| 20 |
7.1 |
85.273 |
93.800 |
| ỐNG HDPE 75 |
8 |
3.6 |
57.000 |
62.700 |
| 10 |
4.5 |
70.273 |
77.300 |
| 12.5 |
5.6 |
84.727 |
93.200 |
| 16 |
6.8 |
101.091 |
111.200 |
| 20 |
8.4 |
120.727 |
132.800 |
| ỐNG HDPE 90 |
8 |
4.3 |
90.000 |
99.000 |
| 10 |
5.4 |
99.727 |
109.700 |
| 12.5 |
6.7 |
120.545 |
132.600 |
| 16 |
8.2 |
144.727 |
159.200 |
| 20 |
10.1 |
173.273 |
190.600 |
| ỐNG HDPE 110 |
6 |
4.2 |
97.273 |
107.000 |
| 8 |
5.3 |
120.818 |
132.900 |
| 10 |
6.6 |
151.091 |
166.00 |
| 12.5 |
8.1 |
180.545 |
198.600 |
| 16 |
10.0 |
218.000 |
239.800 |
| 20 |
12.3 |
262.364 |
288.600 |
| ỐNG HDPE 125 |
6 |
408 |
125.818 |
138.400 |
| 8 |
6.0 |
156.000 |
171.600 |
| 10 |
7.4 |
190.727 |
209.800 |
| 12.5 |
9.2 |
232.455 |
255.700 |
| 16 |
11.4 |
282.000 |
310.200 |
| 20 |
14.0 |
336.273 |
369.900 |
| ỐNG HDPE 140 |
6 |
5.4 |
157.909 |
173.700 |
| 8 |
6.7 |
194.273 |
213.700 |
| 10 |
8.3 |
238.091 |
261.900 |
| 12.5 |
10.3 |
288.364 |
317.200 |
| 16 |
12.7 |
349.636 |
384.600 |
| 20 |
15.7 |
420.545 |
462.600 |
| ỐNG HDPE 160 |
6 |
6.2 |
206.909 |
227.600 |
| 8 |
7.7 |
255.091 |
280.600 |
| 10 |
9.5 |
312.909 |
344.200 |
| 12.5 |
11.8 |
376.273 |
413.900 |
| 16 |
14.6 |
462.364 |
508.600 |
| 20 |
17.9 |
551.636 |
606.800 |
| ỐNG HDPE 180 |
6 |
6.9 |
258.545 |
284.400 |
| 8 |
8.6 |
321.182 |
353.300 |
| 10 |
10.7 |
393.909 |
433.300 |
| 12.5 |
13.3 |
479.727 |
527.700 |
| 16 |
16.4 |
581.636 |
639.800 |
| 20 |
20.1 |
697.455 |
767.200 |
| ỐNG HDPE 200 |
6 |
7.7 |
321.091 |
353.200 |
| 8 |
9.6 |
400.091 |
440.100 |
| 10 |
11.9 |
493.636 |
543.000 |
| 12.5 |
14.7 |
587.818 |
646.600 |
| 16 |
18.2 |
727.727 |
800.500 |
| 20 |
22.4 |
867.727 |
954.500 |
| ỐNG HDPE 225 |
6 |
8.6 |
402.818 |
443.100 |
| 8 |
10.8 |
503.818 |
554.200 |
| 10 |
13.4 |
606.727 |
667.400 |
| 12.5 |
16.6 |
743.091 |
817.400 |
| 16 |
20.5 |
889.727 |
978.700 |
| 20 |
25.2 |
1.073.182 |
1.180.500 |
| ỐNG HDPE 250 |
6 |
9.6 |
499.000 |
548.900 |
| 8 |
11.9 |
614.818 |
676.300 |
| 10 |
14.8 |
751.727 |
826.900 |
| 12.5 |
18.4 |
923.909 |
1.016.300 |
| 16 |
22.7 |
1.106.909 |
1.217.600 |
| 20 |
27.9 |
1.324.364 |
1.456.800 |
| ỐNG HDPE 280 |
6 |
10.7 |
618.818 |
680.700 |
| 8 |
13.4 |
784.273 |
862.700 |
| 10 |
16.6 |
936.636 |
1.030.300 |
| 12.5 |
20.6 |
1.158.364 |
1.274.200 |
| 16 |
25.4 |
1.387.273 |
1.526.000 |
| 20 |
31.3 |
1.658.818 |
1.824.700 |
| ỐNG HDPE 315 |
6 |
12.1 |
789.091 |
868.000 |
| 8 |
15.0 |
982.455 |
1.080.700 |
| 10 |
18.7 |
1.192.727 |
1.312.000 |
| 12.5 |
23.2 |
1.448.818 |
1.593.700 |
| 16 |
28.6 |
1.756.000 |
1.931.600 |
| 20 |
35.2 |
2.113.182 |
2.324.500 |
| ỐNG HDPE 400 |
6 |
15.3 |
1.002.273 |
1.102.500 |
| 8 |
19.1 |
1.235.455 |
1.359.000 |
| 10 |
23.7 |
1.515.727 |
1.667.300 |
| 12.5 |
29.4 |
1.837.545 |
2.021.300 |
| 16 |
36.3 |
2.229.273 |
2.452.200 |
| 20 |
44.7 |
2.680.727 |
2.948.800 |
| ỐNG HDPE 450 |
6 |
17.2 |
1.264.455 |
1.390.900 |
| 8 |
21.5 |
1.584.364 |
1.742.800 |
| 10 |
26.7 |
1.926.000 |
2.118.600 |
| 12.5 |
33.1 |
2.326.364 |
2.559.000 |
| 16 |
40.9 |
2.841.000 |
3.125.100 |
| 20 |
50.3 |
3.414.182 |
3.755.600 |
| ỐNG HDPE 500 |
6 |
19.1 |
1.615.909 |
1.777.500 |
| 8 |
23.9 |
1.988.727 |
2.187.600 |
| 10 |
29.7 |
2.433.727 |
2.677.100 |
| 12.5 |
36.8 |
2.941.364 |
3.235.500 |
| 16 |
45.4 |
3.595.909 |
3.955.500 |
| 20 |
55.8 |
4.316.091 |
4.747.700 |
| ỐNG HDPE 560 |
6 |
21.4 |
2.702.727 |
2.973.000 |
| 8 |
26.7 |
3.332.727 |
3.666.000 |
| 10 |
33.2 |
4.091.818 |
4.501.000 |
| 12.5 |
41.2 |
4.949.545 |
5.494.000 |
| 16 |
50.8 |
6.032.727 |
6.636.000 |
| ỐNG HDPE 630 |
6 |
24.1 |
3.424.545 |
3.767.000 |
| 8 |
30.0 |
4.210.909 |
4.632.000 |
| 10 |
37.4 |
5.182.727 |
5.701.000 |
| 12.5 |
46.3 |
6.312.727 |
6.944.000 |
| 16 |
57.2 |
7.167.273 |
7.884.000 |
| ỐNG HDPE 710 |
6 |
27.2 |
4.360.000 |
4.796.000 |
| 8 |
33.9 |
5.369.091 |
5.906.000 |
| 10 |
42.1 |
6.586.364 |
7.245.000 |
| 12.5 |
52.2 |
8.031.818 |
8.835.000 |
| 16 |
64.5 |
9.723.636 |
10.696.000 |
| NHỰA TIỀN PHONG SẢN XUẤT ỐNG TỪ D20 – D2000 |
Giá ống hdpe 2 lớp Tiền Phong
BẢNG GIÁ ỐNG 2 LỚP HDPE GÂN SÓNG TIỀN PHONG
| ĐƯỜNG KÍNH ( D – PHI ) |
MÃ HIỆU |
ĐƠN GIÁ BÁN CHƯA (VAT) |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 150 |
SN4 |
3160.000 |
| SN8 |
354.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 200 |
SN4 |
455.000 |
| SN8 |
510.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 250 |
SN4 |
600.000 |
| SN8 |
672.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 300 |
SN4 |
645.000 |
| SN8 |
800.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 400 |
SN4 |
1.110.000 |
| SN8 |
1.463.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 500 |
SN4 |
1.660.000 |
| SN8 |
2.400.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 600 |
SN4 |
2.488.000 |
| SN8 |
3.012.000 |
| ỐNG 2 LỚP HDPE 800 |
SN4 |
4.232.000 |
| SN8 |
5.594.000 |
BẢNG GIÁ GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP HDPE
| ĐƯỜNG KÍNH |
ĐVT |
GIÁ BÁN CÓ (VAT) |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 150 |
Cái |
83.845 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 200 |
Cái |
97.350 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 250 |
Cái |
127.050 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 300 |
Cái |
201.300 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 400 |
Cái |
379.500 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 500 |
Cái |
726.000 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 600 |
Cái |
1.056.000 |
| GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 800 |
Cái |
2.574.000 |
Cách kiểm tra trước khi chốt đơn
Với nhóm sơn và chống thấm, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Chênh lệch lớn nhất thường đến từ hệ sơn, số lớp thi công và phụ kiện xử lý bề mặt.
Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.
Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá
- loại bề mặt thi công.
- định mức phủ theo m2/lít.
- thời gian khô giữa hai lớp.
- hạn sử dụng và điều kiện bảo quản.
Bảng tiêu chí so sánh nhanh
| Tiêu chí |
Cách kiểm tra |
Rủi ro nếu bỏ qua |
| Quy cách |
Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. |
Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình. |
| Giao hàng |
Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. |
Phát sinh chi phí ngoài dự toán. |
| Chứng từ |
Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. |
Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư. |
Khi nào nên gửi RFQ?
Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.
VLS
Biên tập bởi
Ban Biên Tập Vật Liệu Số
Đội ngũ nội dung & phân tích thị trường vật liệu xây dựng
Đăng 20/12/2021
Cập nhật 20/06/2026
Nội dung được rà soát theo hướng mua hàng vật liệu: quy cách, đơn vị tính, biến động giá, chứng từ và điều kiện giao hàng.