Cập nhật giá tôn con voi Globalsteel mới nhất năm 2022
Giá tôn con voi Globalsteel – Cập nhật bảng giá tôn con voi Globalsteel mới nhất hiện nay để quý khách tham khảo. Gôm 2 bảng giá tôn lạnh và tôn màu nhập khẩu. Sản phẩm tôn cuộn mạ màu mới của GlobalSteel, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất của Hàn Quốc. Thêm một sự lựa chọn sản phẩm chất lượng, giá phải chăng cho quý khách hàng. Báo giá tôn con voi Globalsteel mới nhất năm 2022
Bảng giá tôn lạnh con voi Globalsteel
| Độ Dày tôn (dem) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| Tôn lạnh Con Voi 3 dem 20 | 2.8 | 37,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 3 dem 50 | 3 | 40,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 3 dem 80 | 3.25 | 44,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 4 dem 00 | 3.35 | 46,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 4 dem 30 | 3.65 | 51,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 4 dem 50 | 4 | 53,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 4 dem 80 | 4.25 | 56,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 5 dem 00 | 4.45 | 60,000 |
| Tôn lạnh Con Voi 6 dem 00 | 5.4 | 74,000 |
Bảng giá tôn màu con voi Globalsteel
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| Tôn màu Con Voi 3.0 dem | 2,55 kg/m | 70,000 |
| Tôn màu Con Voi 3.5 dem | 3,02 kg/m | 81,000 |
| Tôn màu Con Voi 4.0 dem | 3,49 kg/m | 89,000 |
| Tôn màu Con Voi 4.5 dem | 3,96 kg/m | 99,000 |
| Tôn màu Con Voi 5.0 dem | 4,44 kg/m | 109,000 |
Cách kiểm tra trước khi chốt đơn
Với nhóm ống, van và phụ kiện hạ tầng, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Sai cấp áp lực hoặc thiếu phụ kiện nối thường làm đội chi phí thi công sau khi hàng đã về công trình.
Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.
Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá
- đường kính danh nghĩa và cấp áp lực.
- tiêu chuẩn vật liệu.
- phụ kiện đi kèm.
- phương án nối và điều kiện lắp đặt.
Bảng tiêu chí so sánh nhanh
| Tiêu chí | Cách kiểm tra | Rủi ro nếu bỏ qua |
|---|---|---|
| Quy cách | Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. | Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình. |
| Giao hàng | Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. | Phát sinh chi phí ngoài dự toán. |
| Chứng từ | Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. | Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư. |
Khi nào nên gửi RFQ?
Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.