Bỏ qua nội dung chính
Báo Giá VLXD

Bảng giá tôn PU cách nhiệt mới nhất năm 2022

Cập nhật giá tôn PU cách nhiệt mới nhất năm 2022 Địa chỉ cung cấp tôn pu cách nhiệt giá rẻ, nhà cung cấp tôn PU cách nhiệt uy tín chất lượng nhất hiện nay…

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Cập nhật giá tôn PU cách nhiệt mới nhất năm 2022

Địa chỉ cung cấp tôn pu cách nhiệt giá rẻ, nhà cung cấp tôn PU cách nhiệt uy tín chất lượng nhất hiện nay.

LOẠI TÔN NHÀ CUNG CẤP ĐỘ DÀY ĐƠN GIÁ
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN 2.5 64000
3 72500
3.5 83000
4 91000
4.5 101000
5 110000
ĐÔNG Á 2.5 61000
3 69000
3.5 74000
4 81000
4.5 89000
5 96000
VIỆT NHẬT 2.5 46500
3 53000
3.5 59000
4 66000
4.5 74000
5 84000
PHƯƠNG NAM 2.5 65000
3 73000
3.5 83000
4 90500
4.5 101000
5 110000
TÔN CÁCH NHIỆT DÁN PE x 10 LI HOA SEN 2.5 83000
3 95500
3.5 106000
4 114000
4.5 124000
5 133000
ĐÔNG Á 2.5 84000
3 92000
3.5 97000
4 104000
4.5 112000
5 129000
VIỆT NHẬT 2.5 69500
3 76000
3.5 82000
4 89000
4.5 97000
5 107000
PHƯƠNG NAM 2.5 87000
3 95000
3.5 105000
4 113500
4.5 124000
5 133000
LOẠI TÔN NHÀ CUNG CẤP ĐỘ DÀY ĐƠN GIÁ
TÔN LẠNH TRẮNG HOA SEN 2.5 63000
3 71500
3.5 82000
4 90000
4.5 100000
5 109000
ĐÔNG Á 2.5 60000
3 69000
3.5 73000
4 80000
4.5 88000
5 95000
VIỆT NHẬT 2.5 45500
3 52000
3.5 58000
4 65000
4.5 73000
5 83000
PHƯƠNG NAM 2.5 64000
3 72000
3.5 82000
4 89500
4.5 100000
5 109000
TÔN CÁCH NHIỆT ĐỔ PU 20mm+ Giấy Bạc HOA SEN 2.5 112000
3 124500
3.5 135000
4 143000
4.5 153000
5 162000
ĐÔNG Á 2.5 113000
3 121000
3.5 126000
4 133000
4.5 141000
5 158000
VIỆT NHẬT 2.5 98500
3 105000
3.5 111000
4 118000
4.5 126000
5 136000
PHƯƠNG NAM 2.5 116000
3 124000
3.5 134000
4 142500
4.5 153000
5 162000

 

Cách kiểm tra trước khi chốt đơn

Với nhóm ống, van và phụ kiện hạ tầng, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Sai cấp áp lực hoặc thiếu phụ kiện nối thường làm đội chi phí thi công sau khi hàng đã về công trình.

Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.

Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá

  • đường kính danh nghĩa và cấp áp lực.
  • tiêu chuẩn vật liệu.
  • phụ kiện đi kèm.
  • phương án nối và điều kiện lắp đặt.

Bảng tiêu chí so sánh nhanh

Tiêu chí Cách kiểm tra Rủi ro nếu bỏ qua
Quy cách Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình.
Giao hàng Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. Phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Chứng từ Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư.

Khi nào nên gửi RFQ?

Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.