Bỏ qua nội dung chính
Báo Giá VLXD

Bảng giá sơn Kova

Bảng giá sơn Kova - Cập nhật giá sơn Kova mới nhất 2022 STT TÊN SẢN PHẨM GIÁ BÁN 1 SƠN KOVA - SƠN NƯỚC TRONG NHÀ - VISTA 537.000 VNĐ 2 SƠN KOVA CARAVAN -…

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Bảng giá sơn Kova – Cập nhật giá sơn Kova mới nhất 2022

STT TÊN SẢN PHẨM GIÁ BÁN
1 SƠN KOVA – SƠN NƯỚC TRONG NHÀ – VISTA 537.000 VNĐ
2 SƠN KOVA CARAVAN – SƠN NƯỚC CAO CẤP TRONG NHÀ 760.000 VNĐ
3 SƠN KOVA CITY – SƠN NƯỚC TRONG NHÀ 610.000 VNĐ
4 SƠN KOVA K871 – SƠN NƯỚC BÓNG CAO CẤP TRONG NHÀ 317.000 VNĐ
5 SƠN KOVA K260 – SƠN NƯỚC TRONG NHÀ 922.000 VNĐ
6 SƠN KOVA K203 – SƠN NƯỚC TRONG NHÀ  780.000 VNĐ
7 SƠN KOVA K5501 – SƠN BÁN BÓNG CAO CẤP NGOÀI TRỜI (CHỐNG THẤM) 1.513.000 VNĐ
8 SƠN KOVA K771 – SƠN NƯỚC TRONG NHÀ 720.000 VNĐ
9 SƠN KOVA K265 – SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI 1.050.000 VNĐ
10 SƠN KOVA K5500 – SƠN BÁN BÓNG CAO CẤP TRONG NHÀ 1.331.000 VNĐ
11 SƠN KOVA K261 – SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI 1.250.000 VNĐ

Cách kiểm tra trước khi chốt đơn

Với nhóm sơn và chống thấm, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Chênh lệch lớn nhất thường đến từ hệ sơn, số lớp thi công và phụ kiện xử lý bề mặt.

Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.

Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá

  • loại bề mặt thi công.
  • định mức phủ theo m2/lít.
  • thời gian khô giữa hai lớp.
  • hạn sử dụng và điều kiện bảo quản.

Bảng tiêu chí so sánh nhanh

Tiêu chí Cách kiểm tra Rủi ro nếu bỏ qua
Quy cách Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình.
Giao hàng Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. Phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Chứng từ Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư.

Khi nào nên gửi RFQ?

Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.