Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2022

Cập nhật giá vật liệu xây dựng mới nhất năm 20222

Giá vật liệu xây dựng là thông tin được rất nhiều quý khách hàng, đọc giả,nhất là các nhà thầu xây dựng, chủ đầu tư hay các chủ nhà đang có nhu cầu xây dựng quan tâm. Bởi giá vật liệu ảnh hưởng đến toàn bộ quá trình xây dựng hoàn thiện công trình. Khi đã nắm bắt được giá vật liệu xây dựng mới nhất có thể giúp bạn lên được bảng dự trù kinh phí cho toàn bộ công trình. Ngoài ra giá vật liệu xây dựng còn ảnh hưởng, tác động đến nhiều lĩnh vực ngành nghề khác như xây dựng, bất động sản, vận tải..

Việc nắm bắt thông tin giá vật liệu xây dựng mới nhất giúp chủ công trình, ngôi nhà có thể chọn chất lượng vật liệu xây dựng phù hợp với ngân sách tài chính của mình. Có thể nói vật liệu xây dựng là yếu tố then chốt góp phần tác động đến thành công của mỗi công trình xây dựng.

Giá vật liệu xây dựng mới nhất hiện nay
Giá vật liệu xây dựng mới nhất hiện nay

Chính vì vậy để giúp quý khách hàng nắm bắt rõ hơn, chi tiết hơn về thông tin báo giá vật liệu xây dựng. Vật Liệu Số đã tổng hợp báo giá các loại vật liệu xây dựng phổ biến như sắt thép, cát đá, xi măng, xà gồ, tôn lợp.. bảng giá vật liệu xây dựng này sẽ được cập nhật liên tục mỗi khi có biến động về giá, vì vậy hãy truy cập thường xuyên để có thông tin mới nhất nhé.

Vật liệu xây dựng cơ bản gồm những gì

Khi nói đến vật liệu xây dựng, mọi người thường nghĩ đó là cát, đá, xi măng, tuy nhiên để đáp ứng đầy đủ chất lượng tiêu chuẩn thì nhiêu đó là chưa đủ, xong, mỗi loại công trình xây dựng phục vụ nhu cầu khác nhau lại có đặc thù khác nhau, từ đó các loại vật liệu xây dựng cũng có một số thay đổi.

Cát xây dựng

Cát xây dựng là loại vật liệu không thể thiếu trong bất kỳ công trình xây dựng nào, bởi đây là vật liệu có tác dụng tạo sự liên kết với một số vật liệu khác mới có thể xây dựng được. Cát được chia ra thành nhóm các loại hạt cát, khoáng vật nhỏ và mịn.

  • Về kích thước trung bình: cát có kích thước từ 0,0625mm đến 2mm.
  • Về thành phần trong cát thường có : chlorit, glauconit hay thạch cao, fenspat, manhêtit, chlorit-glauconit

Cát xây dựng hiện nay có 3 loại cát gồm

+ Cát đen: Đây là loại cát sạch, hạt nhỏ đều nhau và có màu hơi sẫm đến trắng xám.

+ Cát vàng: Đây là loại cát không được pha trộn, loại cát này có đặc điểm hạt cát to, trong xây dựng chúng được dùng để đổ bê tông.

+ Cát vàng mờ: Đây là loại cát có pha trộn từ cát đen và vàng, đặc điểm hạt cát nhỏ dùng chủ yếu để xây tô và chát tường.

Đá xây dựng

Đá trong xây dựng là loại vật liệu góp phần tạo nên sự vững chắc, kiên cố cho các nền, móng công trình. Trên thị trường đá xây dựng được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo đặc điểm, tính chất và mục đích sử dụng. Các loại đá xây dựng phổ biến như :

+ Loại đá 1×2

Đá 1×2 là loại đá có có kích thước 10x28mm, đá 1×2 sử dụng chủ yếu để đổ bê tông cho các công trình nhà cao tầng, đường cao tốc, cầu cảng. Hiện nay, khách hàng sử dụng nhiều tại nhà máy như bê tông nhựa tươi hoặc bê tông nhựa nóng…

+ Loại đá 2×4

Đá zx4 là đá xây dựng có kích thước 2x4cm, loại đá này được dùng trong hạng mục đổ bê tông đối với các công trình cao tầng, cầu cảng, đường cao tốc.

Đá xây dựng
Đá xây dựng

+ Loại đá 4×6

Đá 4×6 là loại đá có các kích thước từ 50mm cho đến 70mm, loại đá này được dùng chủ yếu làm chân đế gạch lót sàn và gạch bông. Hoặc phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống, công trình giao thông và phụ gia làm vật liệu xây dựng khác.

+ Loại đá mi bụi

Đá mi bụi là đá nhỏ, có kích thước từ 0 cho đến 5mm, thông thường khi sử dụng, các thợ xây phải dùng máy lọc, lưới.. để sàng nhằm tách các loại đá khác ra khỏi đá mi này.

+ Loại đá mi sàng

Đây là loại đá có kích thước từ 5mm cho đến 10mm, Đá này thường sử dụng trong hạng mục làm chân đế gạch lót sàn, gạch bông, phụ gia cho công nghệ bê tông để đúc cống, công trình xây dựng nhà ở..

Gạch xây dựng

Gạch xây dựng là loại vật liệu quá đổi quen thuộc với bất kỳ ai trong chúng ta. Đây cũng là loại vật liêu quan trọng không thể thiếu trong quá trình xây dựng nhà ở hay các công trình khác.. Gạch xây dựng được chia làm 2 loại chính đó là gạch nung và gạch không nung.

Gạch nung : Đây là loại gạch mà chúng ta thường sử dụng khi xây sửa nhà, thành phần tạo nên gạch này chủ yếu làm từ đất sét được nung ở nhiệt độ cao.

Gạch không nung : Loại gạch này được sản xuất từ các thành phần như : xi măng, mạt đá, phế thải công nghiệp.

Sắt thép xây dựng

Tương tự như cát đá xi măng và gạch, sắt thép cũng là vật liệu không thể thiếu trong mỗi công trình xây dựng, sắt thép chính là bộ khung, là kết cấu, tạo nên độ bền chắc lâu dài và kiên cố cho công trình xây dựng. Thép xây dựng chủ yếu là thép cây,thép cuộn, xà gồ thép..

Giá sắt thép xây dựng
Giá sắt thép xây dựng

Các loại thép xây dựng phổ biến hiện nay

Thép cuộn

Là loại thép nhẵn tròn được sản xuất thành từng cuộn tròn. Mỗi cuộn khi sử dụng đều có thể kéo dãn dài và cắt theo kích thước sử dụng.

Thép cây

Thép cây thường có loại thép cây tròn trơn và tròn gân:

Thép tròn trơn: Dạng thanh tròn với về mặt trơn, đường kính bao gồm: 14mm, 16mm, 18mm, 29mm, 22mm, 25mm. Mác thép theo tiêu chuẩn JIS: SS400, CT3, S45C, chiều dài từ 6m/cây hoặc 12m/cây.

Thép tròn gân: Đây là dạng thép dạng bó với bề mặt gân, khối lượng trung bình từ 1500kg/bó đến 3000kg/bó. Đường kính bao gồm 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25mm… Mác thép CT3, SD295A, SD390, SM490, chiều dài 11.7m/cây.

Xi măng xây dựng

Xi mặng là vật liệu giúp gạch, cát đá.. có thể dính lại với nhau thành công trình hoàn thiện. Xi măng thường sẽ được sử dụng cho các công trình nhà ở, nhà cao tầng, cầu đường, kênh, cống…Xi măng trên thị trường hiệu nay được chia làm 3 loại chính đó là :

Xi măng xây tô: Loại xi măng này chuyên dụng để xây và tô nhà, thường có giá tương đối tháp.

Xi măng đa dụng: Loại xi thường sẽ được áp dụng cho tất cả mục đích từ xây tô, trộn bê tông.

Xem thêm  Bảng giá tôn Vinaone mới nhất 2022

Xi măng trộn bê tông: Đây là loại xi măng sử dụng chủ yếu trong đổ bê tông.

Báo giá các loại vật liệu xây dựng mới hôm nay

Sau khi đã tìm hiểu rõ một số các loại vật liệu phổ biến, Vật Liệu Số mời bạn đọc tìm hiểu giá vật liệu xây dựng mới được chúng tôi cập nhật vào sáng nay. Thông thường giá vật liệu xây dựng sẽ được cập nhật vào sáng sớm thứ 2 đầu tuần. Vì vậy quý khách hàng lưu ý để có thể nhận được báo giá vật liệu xây dựng mới nhất nhé.

Cập nhật nhanh bảng giá cát xây dựng hôm nay

Bảng giá cát xây dựng mới nhất sáng nay khi chúng tôi nhận được báo giá từ nhà cung cấp.

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Cát san lấp M3 145.000
2 Cát xây tô loại 1 M3 217.000
3 Cát xây tô loại 2 M3 190.000
4 Cát bê tông loại 1 M3 355.000
5 Cát bê tông loại 2 M3 318.000
6 Cát hạt vàng M3 354.000
7 Cát xây dựng M3 247.000
Giá cát xây dựng
Giá cát xây dựng

Cập nhật bảng giá đá xây dựng hôm nay

Đá xây dựng là vật liệu ít biến động về giá nhất, tuy nhiên so với thị trường hôm qua thì hôm nay giá đá xây dựng cũng có những tăng giảm rõ rệt.

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Đá 1×2 xanh M3 275.000
2 Đá 1×2 đen M3 427.000
3 Đá mi bụi M3 288.000
4 Đá mi sàng M3 260.000
5 Đá 0x4 loại 1 M3 262.000
6 Đá 0x4 loại 2 M3 243.000
7 Đá 4×6 M3 295.000
8 Đá 5×7 M3 298.000
Giá đá xây dựng
Giá đá xây dựng

Cập nhật nhanh giá gạch xây dựng hôm nay

Quý khách hàng đang có nhu cầu xây dựng nhà ở thì giá gạch xây dựng là thông tin cần phải nắm đầu tiên. Sau đây là giá các loại gạch xây dựng mới nhất hôm nay.

STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách (cm) Đơn giá
1 Gạch ống Thành Tâm viên 8x8x18 1.093
2 Gạch đinh Thành Tâm viên 4x8x18 1.093
3 Gạch ống Phước Thành viên 8x8x18 1.085
4 Gạch đinh Phước Thành viên 4x8x18 1.085
5 Gạch ống Đồng Tâm 17 viên 8x8x18 950
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 viên 4x8x18 950
7 Gạch ống Tám Quỳnh viên 8x8x18 1.090
8 Gạch đinh Tám Quỳnh viên 4x8x18 1.090
9 Gạch ống Quốc Toàn viên 8x8x18 1.090
10 Gạch đinh Quốc Toàn viên 4x8x18 1.090
11 Gạch An Bình viên 8x8x18 855
12 Gạch Hồng phát Đồng Nai viên 4x8x18 925
13 Gạch block viên 100x190x390 5.530
14 Gạch block viên 190x190x390 11.550
15 Gạch block viên 19x19x19 5.850
16 Gạch bê tông ép thủy lực viên 8x8x18 1.350
17 Gạch bê tông ép thủy lực viên 4x8x18 1.260

Cập nhật nhanh giá thép xây dựng hôm nay

Giá thép xây dựng mới hôm nay là thông tin được nhiều quý khách hàng đọc giả quan tâm. Sau đây là bảng giá vật liệu xây dựng, giá thép xây dựng dành cho khách hàng.

Giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay
Giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay
STT Sản phẩm Đơn vị tính Khối lượng
(Kg/cây)
Thép Việt Nhật
SD 295/CB 300
Thép Việt Nhật
SD 390/CB 400
1 Thép cuộn Việt Nhật phi 6 Kg 9,500 9,500
2 Thép cuộn Việt Nhật phi 8 Kg 9,300 9,300
3 Thép Việt Nhật phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 7.21 62,500 65,500
4 Thép Việt Nhật phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 10.39 95,500 98,500
5 Thép Việt Nhật phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 14.13 140,300 145,300
6 Thép Việt Nhật phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 18.47 170,400 178,400
7 Thép Việt Nhật phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 23.38 230,500 243,500
8 Thép Việt Nhật phi20 Cây ( độ dài 11.7m) 28.85 289,000 300,000
9 Thép Việt Nhật phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 34.91 350,000 353,000
10 Thép Việt Nhật phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 45.09 460,000 465,000
11 Thép Việt Nhật phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 56.56
12 Thép Việt Nhật phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 78.83

Bảng giá sắt thép Pomina

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8-10) Kg 17.350 19.085
Thép thanh vằn SD295 ( D10 ) Kg 15.150 16.665
Thép thanh vằn CB300V ( D12 – D20 ) Kg 16.500 18.150
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 16.850 18.535
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 16.770 18.447
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 16.950 18.645
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D12 – D32 ) Kg 16.870 18.557
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200

Bảng giá sắt thép Việt Nhật – Vinakyoei

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 17.900 19.690
Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D10 ) Kg 17.250 18.975
Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D12 – D25 ) Kg 17.100 18.810
Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D10 ) Kg 17.350 19.085
Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 17.200 18.920
Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D10 ) Kg 17.450 19.195
Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 17.300 19.030
Thép tròn trơn SS400 Kg 17.150 18.865
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200

Bảng giá sắt thép Việt Nhật VJS

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 17.200 18.920
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D14 – D25 ) Kg 16.250 17.875
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D14 – D32 ) Kg 16.240 17.864
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D14 – D32 ) Kg 16.440 18.084
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200
Thép thanh vằn D10 ( +200đ ) – Thép thanh vằn D12 ( +50đ )

Bảng giá sắt thép Miền Nam

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240-T/ CT3 ( D6-8 ) Kg 17.850 19.635
Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D10 ) Kg 15.450 16.995
Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D12 – D25 ) Kg 16.810 18.491
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 16.660 18.326
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 16.520 18.172
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 16.760 18.436
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 16.620 18.282
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.200
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200

Bảng giá sắt thép Việt Úc

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 16.830 18.513
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 – D25 ) Kg 16.430 18.073
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 – D32 ) Kg 16.450 18.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 – D32 ) Kg 16.550 18.205
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 20.000 22.000
Đinh 5 phân Kg 21.000 23.100

Bảng giá sắt thép Hòa Phát

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 16.870 18.557
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) Kg 14.550 16.005
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) Kg 16.050 17.655
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 16.300 17.930
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 16.220 17.842
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 16.400 18.040
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 16.320 17.952
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200

Bảng giá sắt thép Việt Mỹ

MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 17.000 18.700
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) Kg 14.410 15.851
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) Kg 15.850 17.435
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 16.230 17.853
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 16.150 17.765
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 16.230 17.853
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 16.150 17.765
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200
Xem thêm  Bảng giá tôn PU cách nhiệt mới nhất năm 2022

Bảng giá thép hình chữ H

THÉP HÌNH CHỮ H ĐVT BAREM KG/M ĐƠN GIÁ VNĐ/KG
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 Cây 17.2 19.300
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 Cây 23.8 19.300
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 Cây 21.7 19.300
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 Cây 31.5 19.300
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 Cây 40.4 19.300
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 Cây 30.6 19.300
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 Cây 49.9 19.300
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 Cây 44.1 19.300
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 Cây 72.4 19.300
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 Cây 56.8 19.300
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 Cây 94 19.300
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 Cây 79.7 19.300
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 Cây 137 19.300
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 Cây 107 19.300
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 Cây 172 19.300
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 Cây 124 19.300

Bảng giá thép hình chữ i

BÁO GIÁ THÉP I ĐVT GIÁ CÂY 6M GIÁ CÂY 12M
Thép hình i 100 Cây 635.000
Thép hình i 120 Cây 825.000
Thép hình i 150×75 Cây 1.646.400 3.292.800
Thép hình i 200×100 Cây 2.210.940 4.421.880
Thép hình i 250×125 Cây 3.072.480 6.144.960
Thép hình i 300×150 Cây 3.809.460 7.618.920
Thép hình i 350×175 Cây 5.148.480 10.296.960
Thép hình i 400×200 Cây 6.850.800 13.701.600
Thép hình i 450×200 Cây 7.888.800 15.777.600
Thép hình i 488×300 Cây 14.822.400 29.644.800
Thép hình i 500×200 Cây 10.375.680 20.751.360
Thép hình i 600×200 Cây 12.274.800 24.549.600
Thép hình i 700×300 Cây 21.423.000 42.846.000
Thép hình i 800×300 Cây 29.484.000 58.968.000
Thép hình i 900×300 Cây 34.117.200 68.234.400

Bảng giá thép hình chữ U

CÁC LOẠI THÉP HÌNH CHỮ U ĐVT KG /CÂY ĐƠN GIÁ CÂY SẢN XUẤT
Thép hình U 50 x 25 x 3 Cây 14 259.000 Vinaone
Thép hình U 50 x 25 x 5 Cây 24 444.000 Vinaone
Thép hình U 65 x 32 x 3 Cây 17 314.500 Vinaone
Thép hình U 65 x 32 x 4 Cây 20 370.000 Vinaone
Thép hình U 65 Cây 17 314.500 An Khánh
Thép hình U 80 x 38 Cây 22 407.000 Vinaone
Thép hình U 80 ( mỏng ) Cây 23 425.500 An Khánh
Thép hình U 80 ( dày ) Cây 32 592.000 An Khánh
Thép hình U 80 x 37 x 3 x 3 Cây 132 2.442.000 Á Châu
Thép hình U 80 x 37 x 4.5 x 4.5 Cây 180 3.330.000 Á Châu
Thép hình U 80 x 38 x 3 Cây 21.6 399.600 Trung Quốc
Thép hình U 80 x 40 x 4.2 Cây 30.6 566.100 Trung Quốc
Thép hình U 80 x 43 x 5 Cây 36 666.000 Trung Quốc
Thép hình U 80 x 45 x 6 Cây 42 777.000 Trung Quốc
Thép hình U 100 x 42 x 3.5 Cây 34 629.000 Đại Việt
Thép hình U 100 x 45 x 4 Cây 40 740.000 Đại Việt
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 Cây 45 832.500 Đại Việt
Thép hình U 100 x 47 Cây 32 592.000 Vinaone
Thép hình U 100 ( mỏng ) Cây 32 592.000 An Khánh
Thép hình U 100 x 40 x 3.5 x 3.5 Cây 192 3.552.000 Á Châu
Thép hình U 100 x 40 x 4.5 x 4.5 Cây 246 4.551.000 Á Châu
Thép hình U 100 x 42 x 3.3 Cây 31.02 573.870 Trung Quốc
Thép hình U 100 x 45 x 3.8 Cây 43.02 795.870 Trung Quốc
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 Cây 45 832.500 Trung Quốc
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 5 Cây 270 4.995.000 Á Châu
Thép hình U 100 x 50 x 5 Cây 56.16 1.038.960 Trung Quốc
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7 Cây 56.16 1.038.960 NB, HD, TL
Thép hình U 120 x 48 Cây 42 777.000 Vinaone
Thép hình U 120 x 52 x 4.8 Cây 54 999.000 Vinaone
Thép hình U 120 ( mỏng ) Cây 42 777.000 An Khánh
Thép hình U 120 ( dày ) Cây 55 1.017.500 An Khánh
Thép hình U 120 x 48 x 4 Cây 41.52 768.120 Trung Quốc
Thép hình U 120 x 50 x 3.6 x 4.5 Cây 246 4.551.000 Á Châu
Thép hình U 120 x 50 x 5 Cây 55.8 1.032.300 Trung Quốc
Thép hình U 120 x 50 x 5.5 x 6 Cây 306 5.661.000 Á Châu
Thép hình U 120 x 52 x 5.5 Cây 60 1.110.000 Trung Quốc
Thép hình U 125 x 65 x 6 Cây 80.4 1.487.400 Trung Quốc
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 Cây 80.4 1.487.400 NB-HD-TL
Thép hình U 140 x 56 x 4.8 Cây 64 1.184.000 Vinaone
Thép hình U 140 ( mỏng ) Cây 53 980.500 An Khánh
Thép hình U 140 ( dày ) Cây 65 1.202.500 An Khánh
Thép hình U 140 x 52 x 4 Cây 54 999.000 Trung Quốc
Thép hình U 140 x 58 x 6 Cây 74.58 1.379.730 Trung Quốc
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 Cây 111.6 2.064.600 Trung Quốc
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10 Cây 111.6 2.064.600 NB-HD-TL
Thép hình U 160 x 54 x 5 Cây 75 1.387.500 Trung Quốc
Thép hình U 160 x 64 x 5 Cây 85.2 1.576.200 Trung Quốc
Thép hình U 160 ( mỏng ) Cây 73 1.350.500 An Khánh
Thép hình U 160 ( dày ) Cây 83 1.535.500 An Khánh
Thép hình U 180 x 64 x 5.3 Cây 90 1.665.000 Trung Quốc
Thép hình U 180 x 68 x 7 Cây 111.6 2.064.600 Trung Quốc
Thép hình U 200 x 69 x 5.2 Cây 102 1.887.000 Trung Quốc
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 Cây 110.4 2.042.400 Trung Quốc
Thép hình U 200 x 75 x 8.5 Cây 141 2.608.500 Trung Quốc
Thép hình U 200 x 75 x 9 Cây 154.8 2.863.800 Trung Quốc
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 Cây 147.6 2.730.600 NB-HD-TL
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13 Cây 181.8 3.363.300 NB-HD-TL
Thép hình U 250 x 75 x 6 Cây 136.8 2.530.800 Trung Quốc
Thép hình U 250 x 78 x 7 Cây 143.4 2.652.900 Trung Quốc
Thép hình U 250 x 78 x 7.5 Cây 164.46 3.042.510 Trung Quốc
Thép hình U 250 x 80 x 9 Cây 188.04 3.478.740 Trung Quốc
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 Cây 207.6 3.840.600 NB-HD-TL
Thép hình U 300 x 85 x 7 Cây 186 3.441.000 Trung Quốc
Thép hình U 300 x 85 x 7.5 Cây 206.76 3.825.060 Trung Quốc
Thép hình U 300 x 87 x 9 Cây 235.02 4.347.870 Trung Quốc
Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13 Cây 228.6 4.22.9100 NB-HD-TL

Bảng báo giá thép tấm trơn

THÉP TẤM TRƠN BAREM THÉP TẤM SS400 THÉP TẤM A36, Q345B, A572
1.500 x 6.000 x 3 211.95 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 4 282.6 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 5 353.25 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 6 423.9 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 8 565.2 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 8 1507.2 23.500 23.700
1.500 x . 6.000 x 10 706.5 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 10 1884 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 12 847.8 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 12 2260.8 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 14 989.1 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 14 2637.6 23.500 23.700
1.500 x 6.000 x 16 1130.4 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 16 3391.2 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 20 3768 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 25 4710 23.500 23.700
2.000 x 12.000 x 30 5652 23.500 23.700

Bảng báo giá thép tấm gân

THÉP TẤM GÂN ĐỘ DÀY  BAREM  ĐƠN GIÁ VNĐ/KG
3 x 1,250 x 6,000 3ly 199.1 23.800
3 x 1,500 x 6,000 3ly 239 23.800
4 x 1,250 x 6,000 4ly 258 23.800
4 x 1,500 x 6,000 4ly 309 23.800
5 x 1,250 x 6,000 5ly 316.9 23.800
5 x 1,500 x 6,000 5ly 380.3 23.800
6 x 1,250 x 6,000 6ly 375.8 23.800
6 x 1,500 x 6,000 6ly 450.9 23.800
8 x 1,250 x 6,000 8ly 493.5 23.800
8 x 1,500 x 6,000 8ly 529.2 23.800
10 x 1,500 x 6,000 10ly 733.5 23.800

Cập nhật nhanh giá xi măng xây dựng hôm nay

Giá xi măng xây dựng ở mỗi thương hiệu sẽ có mức giá khác nhau, đơn vị tính theo tấn, vì số lượng nhập kho tối thiểu 1 tấn trở lên. Giá xi măng xây dựng được thể hiện chi tiết như sau :

STT Tên sản phẩm (bao) Đơn giá (tấn)
1 Xi măng Vissai PCB40 1.050.000
2 Xi măng Vissai PCB30 940.000
3 Xi măng Hoàng Long PCB40 960.000
4 Xi măng Hoàng Long PCB30 920.000
5 Xi măng Xuân Thành PCB40 955.000
6 Xi măng Xuân thành PCB30 890.000
7 Xi măng Duyên Hà PCB40 1.060.000
8 Xi măng Duyên Hà PCB30 980.000
9 Xi măng Bút Sơn PCB30 1.030.000
10 Xi măng Bút Sơn PCB40 1.060.000
11 Xi măng Bút Sơn MC25 895.000
12 Xi măng Insee Hòn Gai 1.625.000
13 Xi măng Insee Đồng Nai 1.670.000
14 Xi măng Insee Hiệp Phước 1.650.000
15 Xi măng Insee Cát Lái 1.705.000
16 Xi măng Chinfon PCB30 1.205.000
17 Xi măng Hoàng Thạch PCB30 1.297.000
19 Xi măng Tam Điệp PCB30 1.112.000
20 Xi măng Kiện Khê PCB30 840.000
Xem thêm  Giá kệ sắt v lỗ mới nhất năm 2022

Cập nhật nhanh giá tôn lợp mái mới nhất hôm nay

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8 95.000
7 dem 5 115.000
9 dem 5 153.500

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

Bảng giá tôn màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

Bảng giá tôn lợp mái nhà thương hiệu Đông Á

Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 81.500
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 90.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 99.500

Bảng giá tôn lợp mái nhà thương hiệu Hoa Sen

Hoa sen 4 dem 00 3.50 87.000
Hoa sen 4 dem 50 4.00 97.000
Hoa sen 5 dem 00 4.50 107.000

Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóng Pu+ giấy bạc 48.000đ/m
Tôn 9 sóng Pu+ giấy bạc 51.000đ/m

Giá tôn sóng ngói khổ 1,07M

4 dem 00 3.25 70.000
4 dem 50 3.70 77.000
Đông Á 4,5 dem 3,90 80.000
Chấn máng + diềm 87.000
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhận gia công tôn xà gồ theo yêu cầu

Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch
Vít tôn 5 phân 200 con 62.000/bịch
Vít tôn 6 p kiplook 200 con 80.000/bịch

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem

(Vách nhà xưởng)

Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió 3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Báo giá gia công tôn lợp theo yêu cầu

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Giá tôn lợp mái Cát tường

STT Diễn Giải ĐVT Giá/m ThànhTiền
1 P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.000.000/cuộn
2 P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.318.000/cuộn
3 A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.160.000/cuộn
4 A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.686.000/cuộn
5 Băng keo hai mặt Cuộn 36.000
6 Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500

Lưu ý: Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Cập nhật nhanh giá xà gồ mới nhất hôm nay

GIÁ XÀ GỒ DÀY 1.5 LY DÀY 1.8 LY DÀY 2 LY DÀY 2,4 LY
Xà gồ C 80 x 40 29.500 35.000 38.500 45.000
Xà gồ C 100 x 50 37.000 43.500 48.000 63.000
Xà gồ C 125 x 50 41.000 48.500 53.500 69.000
Xà gồ C 150 x 50 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ C 150 x 65 56.000 66.500 73.500 89.000
Xà gồ C 180 x 50 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ C 180 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ C 200 x 50 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ C 200 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ C 250 x 50 73.000 82.000 90.000 109.000
Xà gồ C 250 x 65 80.000 85.000 98.000 117.000
Xà gồ C 300 x 65 81.000 89.000 99.00 230.00
Xà gồ Z 125 x 52 x 58 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 125 x 55 x 55 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 150 x 52 x 58 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 55 x 55 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 65 x 65 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 62 x 68 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 65 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 72 x 78 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 75 x 75 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 62 x 68 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 65 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 72 x 78 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 75 x 75 90.000 109.000
Xà gồ Z 250 x 60 x 65 76.000 85.000 89.000 108.000
Xà gồ Z 250 x 62 x 68 90.000 109.000
Xà gồ Z 300 x 60 x 65 82.000 98.000 99.000 124.000
Xà gồ Z 400 x 150 x 150 98.000 117.000

Trên đây là thông tin báo giá các loại vật liệu xây dựng mới nhất Vật Liệu Số xin gửi đến quý khách hàng. Hãy đăng ký nhận tin để có được báo giá vật liệu xây dựng mới nhất nhé.

Từ khóa : báo giá vlxd, báo giá vật liệu xây dựng..

5/5 - (3 bình chọn)

Xin đừng copy nội dung