Bỏ qua nội dung chính
Giá Vật Tư Điện Nước

Bảng giá ống nhựa PVC Stroman Tân Á Đại Thành

Giá ống nhựa PVC Stroman Tân Á Đại Thành Bảng giá ống nhựa PVC STROMAN 2022 - TÂN Á ĐẠI THÀNH ĐƯỚNG KÍNH ( D - PHI ) ĐỘ DÀY (mm) ÁP SUẤT (PN ~ BAR) GIÁ BÁ…

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Giá ống nhựa PVC Stroman Tân Á Đại Thành

Bảng giá ống nhựa PVC STROMAN 2022 – TÂN Á ĐẠI THÀNH

ĐƯỚNG KÍNH ( D – PHI ) ĐỘ DÀY (mm) ÁP SUẤT (PN ~ BAR) GIÁ BÁN CHƯA VAT
ỐNG PVC D75 C1 2.2 6 39.500
ỐNG PVC D75 C2 2.9 8 54.200
ỐNG PVC D75 C3 3.6 10 67.000
ỐNG PVC D90 C2 2.7 6 57.500
ỐNG PVC D90 C3 3.5 8 78.000
ỐNG PVC D90 C4 4.3 10 96.700
ỐNG PVC D110 C1 2.7 5 76.400
ỐNG PVC D110 C2 3.2 6 82.500
ỐNG PVC D110 C4 5.3 10 145.900
ỐNG PVC D125 C2 3.7 6 112.000
ỐNG PVC D125 C3 4.8 8 142.000
ỐNG PVC D125 C4 6.0 10 178.900
ỐNG PVC D140 C0 3.0 4 86.364
ỐNG PVC D140 C1 3.5 5 118.100
ỐNG PVC D140 C2 4.1 6 139.200
ỐNG PVC D140 C3 5.4 8 172.000
ỐNG PVC D140 C4 6.7 10 228.000
ỐNG PVC D160 C2 4.7 6 173.000
ỐNG PVC D160 C3 6.2 8 233.000
ỐNG PVC D160 C4 7.7 10 296.000
ỐNG PVC D200 C1 4.9 5 243.300
ỐNG PVC D200 C2 5.9 6 269.400
ỐNG PVC D200 C3 7.7 8 361.200
ỐNG PVC D200 C4 9.6 10 426.600
ỐNG PVC D225 C1 5.5 5 296.600
ỐNG PVC D225 C2 6.6 6 338.700
ỐNG PVC D225 C3 8.6 8 456.600
ỐNG PVC D225 C4 10.8 10 538.600
ỐNG PVC D250 C1 6.2 5 390.200
ỐNG PVC D250 C2 7.3 6 416.400
ỐNG PVC D250 C3 9.6 8 588.500
ỐNG PVC D250 C4 11.9 10 744.000
ỐNG PVC D280 C1 6.9 5 441.727
ỐNG PVC D280 C2 8.2 6 523.000
ỐNG PVC D280 C3 10.7 8 702.300
ỐNG PVC D280 C4 13.4 10 831.400
ỐNG PVC D315 C1 7.7 5 582.300
ỐNG PVC D315 C2 9.2 6 658.800
ỐNG PVC D315 C3 12.1 8 877.700
ỐNG PVC D315 C4 15.0 10 1.215.300
ỐNG PVC D355 C1 8.7 5 760.800
ỐNG PVC D355 C2 10.4 6 850.909
ỐNG PVC D355 C3 13.6 8 1.174.400
ỐNG PVC D355 C4 16.9 10 1.444.300
ỐNG PVC D400 C1 9.8 5 966.700
ỐNG PVC D400 C2 11.7 6 1.057.182
ỐNG PVC D400 C3 15.3 8 1.488.500
ỐNG PVC D400 C4 19.1 10 1.687.818

Cách kiểm tra trước khi chốt đơn

Với nhóm ống, van và phụ kiện hạ tầng, người mua không nên chỉ so sánh đơn giá trên một dòng báo giá. Cần đặt báo giá trong bối cảnh quy cách, khối lượng, khu vực giao hàng, thời hạn hiệu lực giá và chứng từ đi kèm. Sai cấp áp lực hoặc thiếu phụ kiện nối thường làm đội chi phí thi công sau khi hàng đã về công trình.

Trước khi gửi yêu cầu cho nhà cung cấp, hãy chuẩn hóa cùng một bộ thông tin để các bên báo giá trên cùng mặt bằng. Có thể đối chiếu thêm danh mục tại kho dữ liệu vật liệu xây dựng và theo dõi biến động giá vật liệu nếu hạng mục chịu ảnh hưởng mạnh từ thị trường.

Thông tin nên có trong yêu cầu báo giá

  • đường kính danh nghĩa và cấp áp lực.
  • tiêu chuẩn vật liệu.
  • phụ kiện đi kèm.
  • phương án nối và điều kiện lắp đặt.

Bảng tiêu chí so sánh nhanh

Tiêu chí Cách kiểm tra Rủi ro nếu bỏ qua
Quy cách Đối chiếu mã hàng, kích thước, tiêu chuẩn và đơn vị tính. Báo giá rẻ nhưng không cùng cấu hình.
Giao hàng Làm rõ địa điểm, thời gian giao, phí bốc xếp và điều kiện nhận hàng. Phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Chứng từ Yêu cầu CO/CQ, phiếu xuất kho hoặc tài liệu kỹ thuật khi công trình cần nghiệm thu. Khó quyết toán hoặc nghiệm thu vật tư.

Khi nào nên gửi RFQ?

Nếu khối lượng mua lớn, cần giao theo nhiều đợt hoặc cần so sánh nhiều nhà cung cấp, nên dùng mẫu RFQ vật liệu để gom thông tin ngay từ đầu. Với hạng mục cần bóc tách số lượng, có thể dùng thêm máy tính vật liệu; với sản phẩm cần nghiệm thu, hãy kiểm tra nhóm tiêu chuẩn trong thư viện TCVN trước khi đặt hàng.