Tiêu chuẩn cốt liệu bê tông là gì?
Tiêu chuẩn cốt liệu bê tông là hệ thống quy định kỹ thuật áp dụng cho toàn bộ vật liệu hạt (cát, đá dăm, sỏi) sử dụng trong bê tông xi măng. Tại Việt Nam, tiêu chuẩn chính là TCVN 7570:2006 — Cốt liệu cho bê tông và vữa — Yêu cầu kỹ thuật. Tiêu chuẩn này được ban hành kèm bộ phương pháp thử TCVN 7572:2006 gồm 18 phần riêng biệt.
Cốt liệu chiếm 65–75% thể tích bê tông, vì vậy chất lượng cốt liệu ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ, độ bền và tính công tác của hỗn hợp bê tông. Việc kiểm soát cốt liệu theo đúng tiêu chuẩn là điều kiện tiên quyết để đạt mác bê tông thiết kế.
Phạm vi áp dụng TCVN 7570:2006
TCVN 7570:2006 áp dụng cho cốt liệu nhỏ (cát tự nhiên, cát nghiền) và cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, đá dăm từ sỏi) dùng chế tạo bê tông xi măng và vữa xây dựng thông thường. Tiêu chuẩn không áp dụng cho bê tông đặc biệt như bê tông nhẹ kết cấu, bê tông chịu nhiệt hoặc bê tông chịu phóng xạ.
Các chỉ tiêu kỹ thuật chính theo TCVN 7570:2006
Cốt liệu nhỏ (cát)
| Chỉ tiêu | Yêu cầu cho BT thường | Yêu cầu cho BT CĐ cao | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|
| Modun độ mịn (Mk) | ≥ 2,0 | ≥ 2,5 | TCVN 7572-2 |
| Hàm lượng bụi bùn sét | ≤ 3% | ≤ 1,5% | TCVN 7572-8 |
| Hàm lượng sét cục | ≤ 0,5% | ≤ 0,25% | TCVN 7572-8 |
| Hàm lượng Cl⁻ | ≤ 0,05% | ≤ 0,02% | TCVN 7572-15 |
| Hàm lượng SO₃ | ≤ 1% | ≤ 0,5% | TCVN 7572-16 |
| Hàm lượng hữu cơ | Màu sáng hơn chuẩn | Màu sáng hơn chuẩn | TCVN 7572-14 |
| Khối lượng riêng | ≥ 2,5 g/cm³ | ≥ 2,6 g/cm³ | TCVN 7572-4 |
Cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi)
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Hàm lượng bụi bùn sét | ≤ 1% (BT thường); ≤ 0,5% (BT CĐ cao) | TCVN 7572-8 |
| Hàm lượng hạt dẹt, dài | ≤ 35% (BT thường); ≤ 15% (BT CĐ cao) | TCVN 7572-13 |
| Độ nén dập trong xi lanh | ≤ 30% (đá mềm trung bình) | TCVN 7572-11 |
| Độ mài mòn LA | ≤ 50% | TCVN 7572-12 |
| Hàm lượng Cl⁻ | ≤ 0,01% | TCVN 7572-15 |
| Hàm lượng SO₃ | ≤ 1% | TCVN 7572-16 |
| Khối lượng riêng | ≥ 2,5 g/cm³ | TCVN 7572-4 |
Bảng yêu cầu cốt liệu theo mác bê tông
| Mác BT | Tỷ lệ N/X | Mk cát tối thiểu | Bụi bùn sét cát (max) | Bụi bùn sét đá (max) | Cỡ hạt đá phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| M150 | ≈ 0,70 | 1,8 | 5% | 2% | Đá 2×4 hoặc 1×2 |
| M200 | ≈ 0,60 | 2,0 | 3% | 1,5% | Đá 1×2 hoặc 2×4 |
| M250 | ≈ 0,55 | 2,2 | 3% | 1% | Đá 1×2 |
| M300 | ≈ 0,50 | 2,5 | 2% | 1% | Đá 1×2 |
| M350–M400 | ≤ 0,45 | 2,8 | 1,5% | 0,5% | Đá 1×2 cỡ nhỏ |
Ghi chú: Tỷ lệ N/X là tỷ lệ nước/xi măng theo khối lượng. Giá trị N/X thấp hơn yêu cầu cốt liệu sạch hơn để đảm bảo tính công tác.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7572:2006 — 18 phương pháp thử
- Phần 1: Lấy mẫu
- Phần 2: Xác định thành phần hạt
- Phần 3: Xác định lượng hạt bé hơn 0,075 mm
- Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước
- Phần 5: Xác định độ ẩm
- Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng
- Phần 7: Xác định độ nở sunfat
- Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét
- Phần 9: Xác định tạp chất nhẹ
- Phần 10: Xác định cục sét và các hạt vỡ vụn khi nhúng nước
- Phần 11: Xác định độ nén dập của cốt liệu lớn trong xi lanh
- Phần 12: Xác định độ mài mòn của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles
- Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt
- Phần 14: Xác định hàm lượng chất hữu cơ
- Phần 15: Xác định hàm lượng ion Cl⁻
- Phần 16: Xác định hàm lượng SO₃
- Phần 17: Xác định hoạt tính kiềm — silic
- Phần 18: Xác định độ bẩn bề mặt cốt liệu lớn
Lưu ý khi áp dụng tiêu chuẩn ngoài công trình
Tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 đặt ra giá trị giới hạn tối thiểu/tối đa. Nhà thiết kế có thể đặt ra yêu cầu chặt hơn trong hồ sơ kỹ thuật, đặc biệt với công trình chịu ăn mòn hoặc bê tông cường độ cao. Các lô cốt liệu phải được lấy mẫu và thử nghiệm theo đúng tần suất quy định trước mỗi ca đổ bê tông quan trọng.
Với cốt liệu tái chế từ phế thải xây dựng, hàm lượng bụi bùn sét thường cao hơn ngưỡng tiêu chuẩn, dẫn đến cường độ bê tông giảm 10–25%. Cần thử nghiệm riêng và điều chỉnh thiết kế cấp phối khi sử dụng cốt liệu này.
Tiêu chuẩn liên quan
- TCVN 7570:2006 — Cốt liệu cho bê tông và vữa — Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 7572:2006 (18 phần) — Cốt liệu cho bê tông và vữa — Phương pháp thử
- TCVN 4506:2012 — Nước cho bê tông và vữa — Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 3105:1993 — Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng — Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
- TCVN 6227:1996 — Xi măng — Yêu cầu kỹ thuật chung