Giá kính mờ bao nhiêu? Bảng tham khảo 2024
Giá kính mờ năm 2024 dao động từ 200.000 đến trên 750.000 đ/m² tùy loại xử lý (acid-etched hoặc sandblasted), độ dày và yêu cầu kết hợp cường lực hoặc laminé. Các mức giá dưới đây là giá THAM KHẢO thị trường, không bao gồm chi phí gia công khoan lỗ, cắt góc vát và công thi công lắp đặt.
Bảng giá kính mờ theo loại và độ dày (tham khảo 2024)
| Loại kính mờ | Độ dày | Giá tham khảo (đ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kính mờ acid-etched 1 mặt | 5mm | 180.000 – 220.000 | Kính thường, không cường lực |
| Kính mờ acid-etched 1 mặt | 6mm | 200.000 – 250.000 | Phổ biến nhất, cửa sổ và vách nhẹ |
| Kính mờ acid-etched 2 mặt | 6mm | 250.000 – 310.000 | Cả hai mặt đều mờ |
| Kính mờ cường lực (acid-etched) | 8mm | 300.000 – 380.000 | Vách tắm, cửa kính nội thất |
| Kính mờ cường lực (acid-etched) | 10mm | 360.000 – 450.000 | Vách ngăn, cửa lùa nặng |
| Kính mờ cường lực (acid-etched) | 12mm | 430.000 – 550.000 | Vách kính lớn, yêu cầu độ bền cao |
| Kính mờ sandblasted (hoa văn) | 6mm | 250.000 – 350.000 | Có hoa văn tùy chỉnh theo stencil |
| Kính mờ sandblasted cường lực | 10mm | 400.000 – 520.000 | Hoa văn + cường lực |
| Kính mờ laminé (acid-etched + PVB) | 6+6mm | 550.000 – 750.000 | Mái kính, trần kính, yêu cầu an toàn |
| Kính sần đúc (patterned glass) | 4mm | 80.000 – 120.000 | Hoa văn đúc sẵn, giá thấp nhất |
| Kính sần đúc (patterned glass) | 6mm | 120.000 – 160.000 | — |
| Phim mờ dán kính (vật liệu) | — | 80.000 – 200.000 | Chưa công dán; dán thêm 50k–100k/m² |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá kính mờ
Độ dày là yếu tố tác động lớn nhất đến giá: kính mờ 12mm đắt gấp khoảng 2–2,5 lần so với 6mm cùng loại xử lý. Xử lý bề mặt (acid-etched hoặc sandblasted) cộng thêm 15–30% so với kính float trắng cùng độ dày. Cường lực hóa tăng thêm 30–50% so với kính mờ không cường lực. Laminé tăng thêm 80–120% so với kính mờ đơn lớp do cộng thêm giá lớp kính thứ hai và phim PVB.
Kích thước tấm kính cũng ảnh hưởng đến giá đơn vị: tấm kính khổ lớn (>1200×2400 mm) thường đắt hơn 10–20% so với khổ tiêu chuẩn do khó vận chuyển và xử lý. Kính mờ hoa văn sandblasted với stencil tùy chỉnh (logo, hoa văn riêng) cộng thêm phí thiết kế và cắt mặt nạ từ 100.000–500.000 đ/mét dài tùy độ phức tạp.
Chi phí gia công và lắp đặt
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Khoan lỗ kính cường lực (Ø10–Ø50mm) | 30.000–80.000 đ/lỗ |
| Cắt góc vát 45° hoặc bo tròn | 20.000–50.000 đ/góc |
| Đánh bóng cạnh kính | 15.000–30.000 đ/m dài |
| Công lắp vách tắm kính đơn giản | 200.000–400.000 đ/bộ |
| Công lắp cửa kính mờ (swing/lùa) | 300.000–600.000 đ/bộ |
| Công dán phim mờ | 50.000–100.000 đ/m² |
Lưu ý khi mua kính mờ
Giá trên thị trường có thể thấp hơn hoặc cao hơn đáng kể tùy vùng địa lý và thời điểm mua. Kính mờ nhập khẩu (Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan) thường có giá thấp hơn kính sản xuất trong nước 10–20% nhưng cần kiểm tra chứng chỉ chất lượng và thông số kỹ thuật. Khi mua, cần yêu cầu chứng chỉ kiểm định haze value và VLT, đặc biệt với kính cường lực cần có tem kiểm định theo TCVN 7455 hoặc EN 12150.
Đặt hàng số lượng lớn (>100 m²) thường được chiết khấu 5–15% so với giá lẻ. Với dự án vách tắm kính hoặc vách ngăn văn phòng quy mô lớn, nên yêu cầu báo giá trọn gói (vật tư + gia công + lắp đặt) để dễ kiểm soát ngân sách tổng thể.