Giá ống PPR bao nhiêu?
Giá ống PPR tại thị trường Việt Nam năm 2024 dao động từ khoảng 12.000–25.000 đồng/mét cho DN20 đến 150.000–250.000 đồng/mét cho DN90, tùy theo cấp áp suất PN, loại ống (thường hay lõi nhôm) và thương hiệu. Đây là mức giá tham khảo để ước tính ngân sách – giá thực tế cần liên hệ đại lý vật liệu xây dựng tại địa phương để có báo giá cập nhật nhất.
Bảng giá tham khảo ống PPR PN20 năm 2024
Bảng giá tham khảo dưới đây áp dụng cho ống PPR PN20 (cấp áp phổ biến nhất), mỗi thanh dài 4m:
| Kích thước | Giá/thanh 4m (tham khảo) | Quy ra giá/mét | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| DN20 (20mm) | 50.000–90.000đ | 12.500–22.500đ/m | Cấp nước nhánh trong phòng, lavabo, vòi hoa sen |
| DN25 (25mm) | 70.000–140.000đ | 17.500–35.000đ/m | Nhánh chính tầng, cấp nước bình nóng lạnh |
| DN32 (32mm) | 80.000–160.000đ | 20.000–40.000đ/m | Stăng cấp nước tầng trong nhà phố |
| DN40 (40mm) | 120.000–240.000đ | 30.000–60.000đ/m | Đường chính tầng chung cư nhỏ, nhà phố 3–5 tầng |
| DN50 (50mm) | 200.000–360.000đ | 50.000–90.000đ/m | Đường cấp nước chính nhà phố, chung cư nhỏ |
| DN63 (63mm) | 320.000–560.000đ | 80.000–140.000đ/m | Đường chính tòa nhà vừa, khách sạn nhỏ |
| DN90 (90mm) | 600.000–1.000.000đ | 150.000–250.000đ/m | Đường chính tòa nhà lớn, chung cư cao tầng |
| DN110 (110mm) | 900.000–1.500.000đ | 225.000–375.000đ/m | Đường cấp chính dự án lớn, khu công nghiệp |
Giá ống PPR theo cấp áp suất PN
Cùng một kích thước DN, cấp PN cao hơn có thành dày hơn và giá cao hơn. Ống PPR PN16 rẻ hơn PN20 khoảng 15–20%; PN25 đắt hơn PN20 khoảng 20–30%. Với hệ thống nước lạnh áp thấp, PN10 là đủ và tiết kiệm nhất.
Lựa chọn đúng class PN không chỉ ảnh hưởng giá mà còn quyết định an toàn: dùng PN thấp hơn yêu cầu thực tế là nguy cơ rò rỉ và vỡ ống. Nguyên tắc an toàn: chọn PN ≥ 1.25 lần áp suất làm việc tối đa của hệ thống.
Giá ống PPR lõi nhôm (aluminum composite)
Ống PPR lõi nhôm (PPR-AL-PPR) có lớp nhôm mỏng kẹp giữa hai lớp PPR, giúp giảm hệ số giãn nở nhiệt (gần bằng kim loại). Loại này đặc biệt phù hợp cho đường ống nước nóng dài hoặc đường ống nổi không che chắn. Giá PPR lõi nhôm cao hơn PPR thường cùng DN khoảng 20–30%.
Giá phụ kiện PPR tham khảo 2024
| Phụ kiện | DN20 | DN25 | DN32 |
|---|---|---|---|
| Co 90° | 8.000–20.000đ | 12.000–30.000đ | 18.000–45.000đ |
| Tee đồng đường | 12.000–28.000đ | 18.000–40.000đ | 25.000–60.000đ |
| Nối thẳng | 5.000–12.000đ | 8.000–18.000đ | 12.000–25.000đ |
| Chuyển ren ngoài | 10.000–25.000đ | 15.000–35.000đ | 20.000–48.000đ |
| Bít đầu | 5.000–10.000đ | 7.000–15.000đ | 10.000–20.000đ |
Lưu ý khi mua ống PPR
Giá trên là mức tham khảo tổng hợp từ thị trường 2024, có thể biến động theo thời điểm và khu vực. Khi mua số lượng lớn (dự án), thường được chiết khấu 5–15% so với giá lẻ. Nên mua ống và phụ kiện cùng thương hiệu để đảm bảo tương thích kích thước và chất lượng hàn. Kiểm tra nhãn mác in nổi trên ống: đường kính, cấp PN, tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ trước khi mua.