Tiêu chuẩn thép CB240T theo TCVN 1651-1:2008: Bảng đầy đủ chỉ tiêu cơ lý và kiểm tra chất lượng
Thép CB240T được quy định theo TCVN 1651-1:2008 “Thép cốt bê tông — Phần 1: Thép thanh tròn trơn”, ban hành thay thế TCVN 1651:1985. Tiêu chuẩn quy định toàn bộ yêu cầu kỹ thuật: chỉ tiêu cơ lý, thành phần hóa học, dung sai kích thước, phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu.
1. Phạm vi áp dụng TCVN 1651-1:2008
Tiêu chuẩn áp dụng cho thép thanh tròn trơn dùng làm cốt bê tông, đường kính từ φ6 đến φ40 mm, bao gồm dạng thanh thẳng và cuộn. Không áp dụng cho thép có gân (dùng TCVN 1651-2:2008) hoặc thép dự ứng lực (dùng TCVN 6284).
2. Bảng chỉ tiêu cơ lý CB240T theo TCVN 1651-1:2008
| STT | Chỉ tiêu | Ký hiệu | Yêu cầu tối thiểu | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giới hạn chảy | Re | ≥ 240 MPa | TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1) |
| 2 | Giới hạn bền kéo | Rm | ≥ 380 MPa | TCVN 197-1:2014 |
| 3 | Độ giãn dài sau đứt | A5 (trên L0=5d) | ≥ 25% | TCVN 197-1:2014 |
| 4 | Tỷ số bền kéo / chảy | Rm/Re | ≥ 1,25 | Tính từ kết quả thử kéo |
| 5 | Thử uốn nguội 180° — đường kính chốt | — | 1d (φ≤25 mm); 2d (φ>25 mm) — không nứt | TCVN 198:2008 |
| 6 | Độ cứng Brinell (tham khảo) | HB | ≈ 120–140 HB | TCVN 256-1:2006 |
3. Bảng thành phần hóa học theo nấu và theo sản phẩm
| Nguyên tố | % max theo nấu (lò nấu) | % max theo sản phẩm (phân tích mẫu) |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0,22 | 0,24 |
| Silicon (Si) | 0,55 | 0,57 |
| Mangan (Mn) | 1,60 | 1,65 |
| Phospho (P) | 0,045 | 0,050 |
| Lưu huỳnh (S) | 0,045 | 0,050 |
| Nitơ (N) | 0,012 | 0,014 |
| Carbon đương lượng Ceq | ≤ 0,42 | ≤ 0,44 |
Chú thích: Ceq = C + Mn/6 + (Cr+Mo+V)/5 + (Cu+Ni)/15. Giá trị Ceq ≤ 0,42 đảm bảo CB240T có tính hàn tốt theo phân loại AWS D1.1.
4. Dung sai kích thước theo TCVN 1651-1:2008
| Đường kính danh nghĩa (mm) | Sai lệch đường kính (mm) | Sai lệch khối lượng đơn vị (%) |
|---|---|---|
| 6 đến 8 | ±0,3 | ±6% (từng thanh); ±4% (trung bình lô) |
| 10 đến 16 | ±0,4 | |
| 18 đến 40 | ±0,5 đến ±0,6 |
5. Quy tắc lấy mẫu và nghiệm thu
Theo TCVN 1651-1:2008, thép được nghiệm thu theo từng lô. Một lô gồm tối đa 50 tấn thép cùng mác, cùng đường kính, cùng ca sản xuất. Mỗi lô cần:
- 2 mẫu thử kéo — lấy từ 2 cuộn/bó khác nhau
- 2 mẫu thử uốn nguội — từ 2 cuộn/bó khác nhau
- 1 phân tích hóa học — từ mẫu đại diện lô
- Kiểm tra kích thước — ít nhất 2 thanh/cuộn từ mỗi bó
Nếu một mẫu không đạt, thử lại với số lượng mẫu gấp đôi. Nếu vẫn không đạt — lô thép bị loại.
6. Nhãn nhận diện và chứng chỉ chất lượng
Mỗi bó thép CB240T phải có nhãn kim loại ghi: tên nhà sản xuất, mác thép (CB240T), đường kính danh nghĩa, số lô, khối lượng bó. Ngoài ra, nhà sản xuất cấp chứng chỉ chất lượng (Certificate of Conformance / Mill Test Report) ghi đầy đủ kết quả kiểm tra cơ lý và hóa học từng lô.
Tại công trình xây dựng yêu cầu giám sát chất lượng, thép phải có kết quả thử nghiệm từ phòng thử nghiệm được Bộ Xây dựng công nhận (LAS-XD). Chứng chỉ của nhà máy không thay thế kết quả thử nghiệm độc lập trong trường hợp này.
7. So sánh TCVN 1651-1:2008 với tiêu chuẩn quốc tế
| Tiêu chí | TCVN 1651-1:2008 | ISO 6935-1:2016 | BS 4449:2005 |
|---|---|---|---|
| Re min (MPa) | 240 | 240 | 250 |
| Rm min (MPa) | 380 | 380 | — |
| A5 min (%) | 25 | 25 | 22 |
| Thử uốn nguội | 180°, chốt 1d–2d | 180°, chốt 1d–2d | 180°, chốt 1d |
| Phân tích hóa học | Bắt buộc từng lô | Bắt buộc | Bắt buộc |
TCVN 1651-1:2008 được xây dựng trên nền ISO 6935-1, do đó tương thích kỹ thuật với tiêu chuẩn quốc tế. Thép CB240T sản xuất đúng TCVN đáp ứng yêu cầu ISO và có thể xuất khẩu sang các thị trường dùng hệ ISO.