Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Tiêu chuẩn ống cấp nước sạch Việt Nam và quốc tế

Tổng hợp tiêu chuẩn ống cấp nước sạch áp dụng tại Việt Nam: TCVN 6151, TCVN 8491, ISO 4427, QCVN 01, NSF 61. Hướng dẫn kiểm tra thử nghiệm áp lực thủy lực và an toàn thực phẩm.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Hệ thống tiêu chuẩn ống cấp nước sạch

Hệ thống tiêu chuẩn về ống cấp nước sạch bao gồm nhiều cấp: tiêu chuẩn vật liệu (chất liệu ống), tiêu chuẩn sản phẩm (hình học, cơ học) và quy chuan kỹ thuật (an toàn thực phẩm, áp lực). Hiểu rõ hệ thống nay giúp kiến trực sự, kỹ sư và chủ đầu tư kiểm soát chất lượng đủ an.

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

TCVN 6151:1996 – Ống PVC uPVC cấp nước

  • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống PVC-U dùng để cấp nước lạnh
  • Phạm vi áp dụng: DN16 đến DN630mm, PN6 đến PN16
  • Noi dùng chính: yêu cầu khả năng chịu ap (hydrostatic pressure test), yêu cầu về chiều dày thành ống, màu sắc, ký hiệu
  • Phương pháp thứ: thứ áp suất 1.5 x PN trong 1 gió; thứ keo doc theo ống 1 gió

TCVN 8491:2010 – Hệ thống ống nhựa cho cấp nước nóng-lạnh (PPR)

  • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống và phụ kiến PPR (polypropylene type 3)
  • Phạm vi áp dụng: cấp nước nóng-lạnh noi thất, nhiệt độ tối đa 95 độ C
  • Noi dùng chính: kích thước thành ống (SDR), Điều kiện thứ bao lâu, thứ áp suất nhiệt độ cao
  • Phương pháp thứ: thứ bao lâu 1 gió ở nhiệt độ / áp suất cao (1000 gió, 5000 gió)

TCVN 8809:2012 – Ống PVC công thoát nước

  • Quy định ống PVC dùng cho thoát nước (không phải cấp nước sạch)
  • Yêu cầu về độ bền nền vòng, độ bền và đáp, chịu nhiệt

Tiêu chuẩn quốc tế ISO

ISO 4427:2019 – Ống HDPE cho cấp nước

  • Tiêu chuẩn quốc tế chính cho ống HDPE PE dùng cấp nước sạch
  • Gồm 5 phân: Điều kiện chung, ống, phụ kiến hạn nhiệt, phụ kiến máy có khí, pha thích hợp hệ thống
  • Quy định các cấp PE: PE80, PE100, PE100-RC
  • Phương pháp thứ áp lực thủy lực: 1.5 x PN trong 100 gió (thứ ngăn hạn) và 1000 gió (thứ dài hạn)

ISO 15874 – Hệ thống ống PPR cho cấp nước nóng-lạnh

  • Tiêu chuẩn quốc tế cho ống PP-R (polypropylene random copolymer)
  • Xây dựng đường công bao lâu (creep curve) theo nhiệt độ/áp suất
  • Là có số để chọn ống dùng SDR (Standard Dimension Ratio) cho từng ứng dụng

ISO 1452 – Ống PVC-U cho cấp nước uong và thoát nước có ap

  • Tiêu chuẩn quốc tế cho ống PVC-U áp suất
  • Phạm vi rong hơn TCVN 6151, bao gồm phụ kiến và cấp nước uong

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam (QCVN)

QCVN 01-1:2018/BYT – Chất lượng nước sinh hoạt

  • Độ Bộ Y tế bản hành, quy định chất lượng nước đầu ra (không phải ống)
  • Giới hạn vi sinh: E. coli = 0 CFU/100ml; Coliform = 0 CFU/100ml
  • Giới hạn hóa học: hàm lượng clo đủ = 0.1-0.5 mg/l; arsennic < 0.01 mg/l; chì < 0.01 mg/l
  • Liên hệ đến ống: vật liệu ống không được phát thải chất vượt quy chuan nay

QCVN 07-2:2016/BXD – Công trình ha tầng cấp nước

  • Độ Bộ Xây dựng bản hành
  • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho hệ thống màng lưới cấp nước
  • Bao gồm: áp suất làm việc, vận tốc đồng cháy, khoảng cách an toàn

Tiêu chuẩn nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam

NSF/ANSI 61 (My)

  • Tiêu chuẩn chung nhân an toàn thực phẩm cho vật liệu tiếp xuc nước uong
  • Kiểm tra các chất phát thải vào nước từ ống, phụ kiến, Van nước
  • Ống đất chung nhân NSF 61 là “đủ chuan an toàn” theo thị trường Bac My và nhiều nước
  • Đặc biệt quan trọng cho hợp đồng cấp nước quốc tế và đủ an có vốn FDI

EN 1775 (Châu Âu) – Ống khí gas

  • Tiêu chuẩn Châu Âu cho hệ thống ống khí gas dân dụng
  • Áp dụng Khi thiết kế ống khí vào khu dan cũ, chung cũ

Thử nghiệm kiểm tra ống cấp nước sạch

Thứ áp lực thủy lực (Hydrostatic Pressure Test)

  • Áp suất thứ = 1.5 x áp suất đánh định (PN) của ống
  • Thời gian: tối thiểu 2 gió (theo TCVN), một số tiêu chuẩn yêu cầu 1 gió
  • Kết quả đất: không có ro rỉ, không có biến dạng thường trực
  • Áp dụng ca khí kiểm tra ống mới (xuất xuong) và sau khi lắp đất hoàn chỉnh

Kiểm tra an toàn thực phẩm (Migration Test)

  • Cho nước sạch (nước mặt hoặc nước khu trung) ngầm trong ống 24 gió ở 25 độ C
  • Lấy mẫu nước phân tích: kim loại năng (chỉ, đồng, ni-ken), chất hữu cơ (TOC)
  • So sánh với giới hạn trong QCVN 01-1 hoặc NSF 61

Độ kích thước ống (ISO 3126)

  • Độ đường kính ngoài (để): bảng thuoc cấp hoặc máy độ điện từ tại ít nhất 3 diem trên mặt cắt
  • Độ chiều dày thành (e): bảng máy độ chiều dày tại ít nhất 4 diem đều nhau trên mặt cắt
  • Sai lech cho phép: theo cấp chính xác quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm

Kết luận

Hệ thống tiêu chuẩn ống cấp nước sạch tại Việt Nam dạng đàn hồi nhập với quốc tế. Chủ đầu tư và kỹ sư nền yêu cầu ho số nguồn góc xuất xứ ro răng, chung chỉ toàn nghiem (test report) từ phòng lab được công nhân, và ưu tiền sản phẩm có chung nhân NSF 61 hoặc CE marking để đảm bao chất lượng lâu dài.