Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Giá tôn Đại Thiên Lộc bao nhiêu? Bảng tham khảo tôn kẽm và mạ màu 2024

Giá tôn Đại Thiên Lộc năm 2024: tôn kẽm Z100 khoảng 17.000–24.000 đ/kg, tôn mạ màu PE 21.000–30.000 đ/kg, tùy độ dày và quy cách. Đây là số liệu tham khảo — giá thực tế liên hệ đại lý.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Giá tôn Đại Thiên Lộc bao nhiêu? Bảng tham khảo tôn kẽm và mạ màu 2024

Giá tôn Đại Thiên Lộc năm 2024 dao động từ 17.000–24.000 đ/kg với tôn kẽm và 21.000–30.000 đ/kg với tôn mạ màu PE, tùy độ dày và lớp phủ. Đây là mức tham khảo — giá thực tế phụ thuộc thị trường thép và đại lý tại địa phương.

Giới thiệu Đại Thiên Lộc

Công ty thép Đại Thiên Lộc là thương hiệu sản xuất tôn thép lớn khu vực phía Nam, nhà máy đặt tại Bình Dương. Sản phẩm bao gồm tôn kẽm (galvanized), tôn hợp kim nhôm-kẽm (Galvalume/AZ) và tôn mạ màu PPGI. Thương hiệu có hệ thống phân phối mạnh tại các tỉnh miền Nam và Tây Nguyên.

Bảng giá tham khảo tôn Đại Thiên Lộc 2024

Dòng sản phẩm Lớp mạ Độ dày (mm) Giá tham khảo (đ/kg) Ứng dụng phổ biến
Tôn kẽm Z100 0,30–0,35 17.000–21.000 Vách tạm, trần kho
Tôn kẽm Z150 0,40–0,45 19.000–24.000 Mái nhà dân, khu vực bình thường
Tôn hợp kim AZ AZ100 0,40–0,50 21.000–27.000 Khu vực ven biển, độ ẩm cao
Tôn mạ màu PPGI/PE 0,40–0,45 23.000–30.000 Mái nhà dân, công trình thương mại
Tôn mạ màu PPGI/PE 0,50mm 0,50 26.000–33.000 Nhà xưởng, mái công nghiệp

*Giá tham khảo chưa gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ đại lý để có báo giá cụ thể.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá

Lớp mạ và độ dày

Tương tự các thương hiệu khác, lớp mạ quyết định phần lớn chi phí. Tôn kẽm Z100 rẻ nhất; tôn AZ có chi phí cao hơn Z100 khoảng 10–15% do chứa thêm nhôm trong lớp mạ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm và ven biển.

Chiều rộng và chiều dài tấm

Tôn Đại Thiên Lộc cung cấp chiều rộng phủ 686–1065mm tùy dòng sóng. Chiều dài cắt từ 1,5m đến 12m; cắt ngoài chuẩn phát sinh phụ phí. Mua theo cuộn nguyên có giá sỉ tốt hơn.

Biến động thị trường

Giá tôn liên động với giá thép cuộn cán nóng (HRC) nhập khẩu và trong nước. Giai đoạn cuối năm và đầu quý thường có điều chỉnh giá — nên xác nhận báo giá sát ngày mua hàng.

So sánh giá Đại Thiên Lộc với thị trường

Tiêu chí Đại Thiên Lộc Mức thị trường phía Nam
Tôn kẽm Z100 0,40mm 19.000–24.000 đ/kg 18.000–26.000 đ/kg
Tôn mạ màu PE 0,45mm 23.000–30.000 đ/kg 22.000–32.000 đ/kg
Phân phối Mạnh miền Nam, Tây Nguyên Tùy thương hiệu
Chứng nhận TCVN 4697, ISO sản xuất Tùy nhà máy

Lưu ý khi mua tôn Đại Thiên Lộc

  • Yêu cầu đại lý xuất hóa đơn kèm tem nhãn mác chính hãng để kiểm tra.
  • Xác nhận độ dày thực tế bằng thước đo độ dày (thickness gauge) khi nhận hàng lô lớn.
  • Tôn mạ màu PPGI nên được bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp nước mưa trước khi lắp đặt để tránh ố tạm thời lớp phủ.
  • Kiểm tra chứng chỉ xuất xứ thép cuộn đầu vào nếu công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu đầy đủ.

Câu hỏi thường gặp

Tôn Đại Thiên Lộc có phân phối tại miền Bắc không?
Đại Thiên Lộc chủ yếu phân phối mạnh ở phía Nam và Tây Nguyên. Tại miền Bắc, số lượng đại lý ít hơn và chi phí vận chuyển tăng thêm, ảnh hưởng đến giá cuối.
Tôn kẽm Đại Thiên Lộc có chứng nhận TCVN không?
Sản phẩm tôn kẽm sản xuất trong nước áp dụng TCVN 4697 (tôn mạ kẽm nhúng nóng) và TCVN 7855 (thép mạ màu). Yêu cầu đại lý xuất phiếu kiểm nghiệm khi cần.
Giá tôn Đại Thiên Lộc so với Hoa Sen thế nào?
Về mặt tham khảo, giá hai thương hiệu tương đương ở cùng dòng sản phẩm và độ dày. Chênh lệch thường dưới 5%, phụ thuộc vào đại lý và thời điểm.
Có nên mua tôn Đại Thiên Lộc loại 0,30mm cho mái nhà không?
Tôn 0,30mm chỉ phù hợp vách tạm hoặc trần kho nhẹ, không khuyến nghị cho mái nhà chịu tải. Mái nhà dân nên dùng tối thiểu 0,40mm để đảm bảo độ bền kết cấu.
Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có. Đơn hàng từ 500kg trở lên thường được chiết khấu; đơn công trình từ 5 tấn trở lên đàm phán trực tiếp với nhà phân phối cấp 1 để có giá tốt nhất.