Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Giá thép CB240T bao nhiêu? Bảng tham khảo theo đường kính 2024

Bảng giá tham khảo thép CB240T năm 2024 theo từng đường kính từ D6 đến D32, kèm trọng lượng 1m và lưu ý khi mua thép đúng chuẩn TCVN 1651.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Giá thép CB240T bao nhiêu? Bảng tham khảo 2024

Giá thép CB240T tham khảo năm 2024 dao động từ 14.000 đến 18.000 đồng/kg tùy đường kính, thương hiệu và thời điểm mua. Mức giá này áp dụng cho thép thanh vằn và thanh trơn mác CB240T đạt chuẩn TCVN 1651-2:2008, chưa bao gồm chi phí vận chuyển và gia công cắt uốn tại công trường.

Bảng giá tham khảo thép CB240T theo đường kính (2024)

Đường kính Trọng lượng 1m (kg) Giá tham khảo (đ/kg) Giá tham khảo (đ/m) Ghi chú ứng dụng
D6 (φ6mm) 0,222 14.000 – 18.000 3.100 – 4.000 Thép đai nhỏ, lưới sàn mỏng
D8 (φ8mm) 0,395 14.000 – 18.000 5.500 – 7.100 Thép đai dầm cột, sàn phụ
D10 (φ10mm) 0,617 14.000 – 18.000 8.600 – 11.100 Cốt sàn, thép phân bố
D12 (φ12mm) 0,888 14.500 – 18.000 12.900 – 16.000 Cốt dọc dầm nhỏ, sàn thông dụng
D14 (φ14mm) 1,210 14.500 – 18.000 17.500 – 21.800 Cốt dọc dầm, cột nhỏ
D16 (φ16mm) 1,578 14.500 – 18.000 22.900 – 28.400 Cột nhà 1–2 tầng
D18 (φ18mm) 1,998 15.000 – 18.000 30.000 – 36.000 Cột, dầm chính nhà thấp tầng
D20 (φ20mm) 2,466 15.000 – 18.000 37.000 – 44.400 Dầm chính, móng băng đơn
D22 (φ22mm) 2,984 15.000 – 18.000 44.800 – 53.700 Dầm lớn, móng băng
D25 (φ25mm) 3,853 15.000 – 18.000 57.800 – 69.400 Cột lớn, dầm móng
D28 (φ28mm) 4,834 15.500 – 18.000 74.900 – 87.000 Kết cấu chịu lực nặng
D32 (φ32mm) 6,313 15.500 – 18.000 97.900 – 113.600 Móng cọc, kết cấu đặc biệt

Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo biến động thị trường thép. Không phản ánh giá của bất kỳ nhà cung cấp cụ thể nào.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép CB240T

1. Biến động giá thép nguyên liệu thế giới

Giá thép trong nước phụ thuộc phần lớn vào giá quặng sắt và than cốc trên thị trường quốc tế. Khi giá nguyên liệu thế giới tăng, giá thép CB240T tại Việt Nam thường tăng theo sau 4–8 tuần. Theo dõi giá thép thế giới giúp ước tính xu hướng giá trong nước.

2. Đường kính và chủng loại

Thép đường kính nhỏ (D6–D10) thường có giá/kg cao hơn thép đường kính lớn (D20–D32) do chi phí gia công trên đơn vị khối lượng cao hơn. Thép cuộn (D6–D10) có thể chênh lệch ±500–1.000 đ/kg so với thép cây cùng đường kính.

3. Thương hiệu và nguồn gốc

Thép của các nhà máy lớn trong nước thường có giá cao hơn thép nhập khẩu hoặc tái chế 1.000–3.000 đ/kg. Khoản chênh lệch này bù đắp cho chất lượng kiểm soát đồng đều hơn và có chứng chỉ kiểm định theo TCVN.

4. Hình thức mua

Mua theo tấn (đủ tải xe) rẻ hơn mua lẻ theo kg từ 500–2.000 đ/kg. Đặt hàng theo bó nguyên (thường 2–3 tấn/bó) tiết kiệm hơn cắt lẻ. Mua qua đại lý cấp 1 gần nhà máy thường rẻ hơn đại lý cấp 2 tại địa phương.

Cách tính khối lượng và chi phí thép CB240T

Khối lượng thép một thanh = (D²/162) × chiều dài (m), trong đó D là đường kính mm. Công thức này cho kết quả tính bằng kg. Ví dụ: thanh D16 dài 11,7m có khối lượng = (16²/162) × 11,7 = 1,578 × 11,7 ≈ 18,5 kg. Chi phí thép cho một thanh D16 × 11,7m = 18,5 kg × 16.000 đ/kg ≈ 296.000 đồng.

Lưu ý khi mua thép CB240T

  • Yêu cầu phiếu kiểm tra chất lượng (mill certificate) của từng mẻ thép, đối chiếu các chỉ tiêu cơ lý với TCVN 1651.
  • Kiểm tra ký hiệu nhận dạng dập nổi trên thân thanh: mác thép, đường kính, ký hiệu nhà sản xuất.
  • Không mua thép tái chế lò điện EAF không rõ nguồn gốc để dùng làm cốt dọc chịu lực.
  • Khối lượng thực tế mỗi bó nên được cân lại, sai lệch cho phép ±6% theo TCVN 1651.
  • Bảo quản thép tại công trường trên kê gỗ cách mặt đất tối thiểu 200mm, che phủ tránh mưa để hạn chế gỉ sét trước khi đổ bê tông.

Kết luận

Giá thép CB240T năm 2024 ở mức 14.000–18.000 đ/kg là mức giá hợp lý cho xây dựng dân dụng. Người mua nên tham khảo ít nhất 2–3 nguồn cung khác nhau, ưu tiên thép có tem nhãn và chứng chỉ xuất xưởng đầy đủ thay vì chọn giá thấp nhất không rõ nguồn gốc.