Giá sàn gỗ, gạch và vinyl hiện nay là bao nhiêu?
Giá sàn vật liệu biến động theo chất liệu, thương hiệu, xuất xứ và thời điểm. Bảng giá Dưới đây là giá tham khảo tổng hợp, không bao gồm chi phí lắp đất và vật từ kém theo. Nền lay bao giá trực tiếp trước khi quyết định.
Bảng giá sàn gỗ
| Loại sàn gỗ |
Giá vật liệu (tham khảo) |
Ghi chủ |
| Sàn gỗ tự nhiên (oc cho, teak) |
350–800k/m² |
Chứa lắp đất; giá phụ thuộc loại gỗ |
| Sàn gỗ công nghiệp AC3 |
120–200k/m² |
Nhà ở thường, độ bền vua |
| Sàn gỗ công nghiệp AC4 |
150–300k/m² |
Khuyen nghi cho nhà ở VN |
| Sàn gỗ công nghiệp AC5 |
250–450k/m² |
Thường mái, văn phòng |
| Sàn gỗ laminat AC3 (8–10mm) |
80–150k/m² |
Rẻ nhất; không mái lại được |
| Sàn gỗ laminat AC4 (12mm) |
120–180k/m² |
Bền hơn AC3 cho đi lại nhiều |
Bảng giá sàn vinyl
| Loại sàn vinyl |
Giá vật liệu (tham khảo) |
Ghi chủ |
| Vinyl sheet (thấm nhựa cuon) |
60–150k/m² |
Chống âm hoàn toàn, rẻ nhất |
| Vinyl tile (gach nhựa) |
80–180k/m² |
Để thay tung tấm |
| LVT floating (2–4mm) |
120–280k/m² |
Phổ biến nhất hiện nay |
| WPC vinyl (5–7mm) |
130–300k/m² |
Em chắn, ấm áp |
| SPC vinyl (4–6mm) |
150–280k/m² |
Chống âm, cung, tốt nhất |
| SPC vinyl cao cấp (6–8mm) |
250–400k/m² |
Wear layer dày 0.5–0.7mm |
Bảng giá sàn gạch
| Loại sàn gạch |
Giá vật liệu (tham khảo) |
Ghi chủ |
| Gach ceramic 40×40 |
80–150k/m² |
Phù hợp phòng tấm, hành lang |
| Gach ceramic 60×60 |
120–200k/m² |
Phổ biến nhà ở trung cấp |
| Gach granite noi địa 60×60 |
120–250k/m² |
Phòng khach, hành lang |
| Gach granite nhập khau 60×60 |
250–600k/m² |
Thương hiệu nước ngoài |
| Gach porcelain chống trơn |
150–350k/m² |
Bắt buộc cho phòng tấm |
Chi phí lắp đất (nhân công và vật từ)
| Loại sàn |
Chi phí lắp đất (tham khảo) |
Bao gồm |
| Sàn gỗ floating (engineered, laminat) |
50–80k/m² |
Nhân công + foam underlay |
| Sàn vinyl SPC/LVT floating |
40–70k/m² |
Nhân công (underlay thường có sàn) |
| Sàn vinyl glue-down |
60–90k/m² |
Nhân công + keo dan |
| Sàn gạch keo dan |
60–100k/m² |
Nhân công + keo + mach gach |
| Sàn gạch (thêm hai phẳng nền) |
100–150k/m² |
Có thêm vua từ sàn + nhân công |
So sánh chi phí tổng thể cho phòng 20m²
- Gach granite noi địa + lắp đất: (200k + 80k) x 20 = 5.6 triệu
- Sàn gỗ công nghiệp AC4 + lắp đất: (220k + 65k) x 20 = 5.7 triệu
- SPC vinyl + lắp đất: (210k + 55k) x 20 = 5.3 triệu
- Sàn gỗ laminat AC4 + lắp đất: (150k + 65k) x 20 = 4.3 triệu
- Gach granite nhập + lắp đất: (400k + 80k) x 20 = 9.6 triệu
Tổng chi phí sàn gỗ công nghiệp và SPC vinyl tường đường nhau và tường đường sàn gạch granite noi địa — lựa chọn phù hợp loại phòng, không nhất thiết phải chọn theo giá.
Câu hỏi thường gặp
- Sàn gỗ công nghiệp có đất hơn sàn gạch không?
- Tổng chi phí (vật liệu + lắp đất) của sàn gỗ công nghiệp AC4 tường đường hoặc rẻ hơn sàn gạch granite noi địa trung cấp. Sàn gạch thường có chi phí lắp đất cao hơn (vua, keo, mach gach) bù lại giá vật liệu rẻ hơn.
- Có nền mua sàn gỗ quá màng không?
- Nền mua trực tiếp tại của hang hoặc showroom để kiểm tra mau thực, độ dày và chất lượng bao bị trước khi đất. Sàn gỗ quá màng khó kiểm tra chất lượng và để bị nhập nham lot hang kém.
VLS
Biên tập bởi
Ban Biên Tập Vật Liệu Số
Đội ngũ nội dung & phân tích thị trường vật liệu xây dựng
Đăng 24/06/2026
Cập nhật 29/06/2026
Nội dung được rà soát theo hướng mua hàng vật liệu: quy cách, đơn vị tính, biến động giá, chứng từ và điều kiện giao hàng.