Thép CB240T có mấy đường kính? Bảng quy cách φ6–φ40 mm và trọng lượng đầy đủ
Thép CB240T được sản xuất 14 cỡ đường kính từ φ6 đến φ40 mm theo TCVN 1651-1:2008. Mỗi cỡ đường kính có trọng lượng đơn vị (kg/m) xác định, sai lệch cho phép về đường kính và khối lượng được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính toán kết cấu chính xác.
1. Bảng quy cách đầy đủ thép CB240T φ6–φ40 mm
| Đường kính danh nghĩa (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Trọng lượng cây 11,7m (kg) | Sai lệch đường kính cho phép (mm) |
|---|---|---|---|---|
| φ6 | 28,27 | 0,222 | 2,60 | ±0,3 |
| φ8 | 50,27 | 0,395 | 4,62 | ±0,4 |
| φ10 | 78,54 | 0,617 | 7,22 | ±0,4 |
| φ12 | 113,10 | 0,888 | 10,39 | ±0,4 |
| φ14 | 153,94 | 1,210 | 14,16 | ±0,5 |
| φ16 | 201,06 | 1,578 | 18,46 | ±0,5 |
| φ18 | 254,47 | 1,998 | 23,38 | ±0,5 |
| φ20 | 314,16 | 2,466 | 28,85 | ±0,5 |
| φ22 | 380,13 | 2,984 | 34,91 | ±0,5 |
| φ25 | 490,87 | 3,853 | 45,08 | ±0,6 |
| φ28 | 615,75 | 4,834 | 56,56 | ±0,6 |
| φ32 | 804,25 | 6,313 | 73,86 | ±0,6 |
| φ36 | 1.017,88 | 7,990 | 93,48 | ±0,6 |
| φ40 | 1.256,64 | 9,865 | 115,42 | ±0,6 |
* Trọng lượng lý thuyết = (D/2)² × π × 7,85 kg/dm³. Trọng lượng thực tế cho phép sai lệch ±6% cho từng thanh, ±4% trung bình lô theo TCVN 1651-1:2008.
2. Chiều dài cây thép tiêu chuẩn
Theo TCVN 1651-1:2008, thép CB240T được cung cấp theo hai hình thức:
- Thanh thẳng: chiều dài 6 m hoặc 11,7 m (phổ biến nhất). Sai lệch chiều dài cho phép: +50 mm / -0 mm
- Cuộn (coil): dành cho φ6, φ8, φ10 — khối lượng cuộn 200–1.000 kg. Phù hợp với dây chuyền uốn CNC tự động
3. Cách chọn đường kính CB240T theo vị trí kết cấu
| Vị trí kết cấu | Đường kính thường dùng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cốt đai cột, dầm (nhà nhỏ) | φ6, φ8 | Uốn đai dễ, tiết kiệm vật liệu |
| Cốt phân bố sàn | φ6, φ8, φ10 | Đặt vuông góc cốt chịu lực chính |
| Lưới thép sàn vỉa hè | φ6, φ8 | Bước ô 150×150 hoặc 200×200 mm |
| Cốt tường gạch | φ6, φ8 | Đặt ngang 3–5 hàng gạch/lần |
| Cốt chịu lực nhà cấp 4 (1 tầng) | φ10, φ12, φ14 | Cần kiểm tra tính toán kỹ sư |
| Khung hàng rào, cổng sắt | φ8, φ10, φ12 | Không dùng làm cốt thép trong BT |
4. Tính số lượng thanh cần mua
Công thức tính số cây thép cần mua cho một hạng mục:
Số cây = Tổng chiều dài (m) ÷ 11,7 (m/cây) × hệ số lãng phí (1,03–1,05)
Ví dụ: cần 500 m thép φ8 CB240T: Số cây = 500 ÷ 11,7 × 1,05 ≈ 45 cây. Tổng khối lượng: 45 × 4,62 kg ≈ 207,9 kg.
5. Sai lệch hình học cho phép theo TCVN 1651-1:2008
Ngoài sai lệch đường kính, tiêu chuẩn còn quy định:
- Độ cong: ≤ 6 mm/m chiều dài; tổng không quá 0,5% chiều dài thanh
- Độ ô van: hiệu số đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng tiết diện ≤ 75% sai lệch đường kính cho phép
- Ba via, vảy rỗng: không cho phép có vết nứt, ba via sâu; vảy nhỏ bề mặt chấp nhận nếu không ảnh hưởng kích thước
6. Phân biệt φ và D trong ký hiệu đường kính
Tại Việt Nam, hai ký hiệu được dùng lẫn nhau:
- φ (phi): ký hiệu chính thức theo tiêu chuẩn — φ12 = đường kính 12 mm
- D: cách gọi thực tế phổ biến tại công trường — D12 = đường kính 12 mm
Cả hai đều chỉ cùng một thông số đường kính danh nghĩa. Trong bản vẽ kỹ thuật, dùng ký hiệu φ theo quy chuẩn. Ngoài thực tế, D và φ được dùng như nhau.