Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Tiêu Chuẩn SMA: EN 13108-5 và Yêu Cầu Kỹ Thuật

Tiêu chuẩn SMA theo EN 13108-5 (châu Âu), AASHTO MP8 (Mỹ), yêu cầu độ rỗng dư 3-5%, draindown ≤0.3%, PMB bắt buộc và bàn ủi rải nóng liên tục.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Tiêu Chuẩn SMA Áp Dụng

SMA (Stone Mastic Asphalt) được quy định bởi tiêu chuẩn quốc tế từ châu Âu và Mỹ. Tại Việt Nam, hiện chưa có TCVN riêng cho SMA, nên các dự án thường áp dụng EN 13108-5 (châu Âu) hoặc AASHTO MP8 (Mỹ) tùy theo yêu cầu chủ đầu tư và tư vấn thiết kế.

EN 13108-5: Tiêu Chuẩn Châu Âu

EN 13108-5 là tiêu chuẩn châu Âu áp dụng cho SMA (Stone Mastic Asphalt), thuộc bộ EN 13108 về “Bituminous mixtures – Material specifications”:

  • Độ rỗng dư thiết kế: 3-5%
  • Cốt liệu thô: Đá dăm nghiền, tỷ lệ thô >70%
  • Draindown: Thử nghiệm theo EN 12697-18, yêu cầu ≤0,3%
  • PMB: Bắt buộc theo EN 14023
  • Sợi: Cellulose hoặc khoáng (mineral fiber), tối thiểu 0,3% khối lượng hỗn hợp
  • Stone-on-stone contact: Kiểm tra VCAmix < VCAdrc

AASHTO MP8: Tiêu Chuẩn Mỹ

AASHTO MP8 (Stone Matrix Asphalt) là tiêu chuẩn Mỹ tương đương EN 13108-5 cho SMA:

  • Air voids: 3-5% (thiết kế Marshall hoặc Superpave)
  • Draindown test: AASHTO T305, yêu cầu ≤0,3%
  • Fiber content: Tối thiểu 0,3%
  • VMA (Voids in Mineral Aggregate): Tối thiểu 17% cho SMA 12.5
  • Stone-on-stone contact: VCAmix < VCAdrc bắt buộc

Các Thử Nghiệm Bắt Buộc

Draindown Test (AASHTO T305 / EN 12697-18)
Thử nghiệm đo lượng nhựa bị chảy xuống khi hỗn hợp ở nhiệt độ cao. Phương pháp: đặt mẫu hỗn hợp vào giỏ lưới, nung 170°C trong 1 giờ, cân lượng nhựa chảy xuống. Yêu cầu ≤0,3%.
Stone-on-Stone Contact (VCA)
Kiểm tra xem đá thô có tiếp xúc trực tiếp nhau không. So sánh VCAmix (tỷ lệ rỗng trong cốt liệu thô của hỗn hợp đầm) với VCAdrc (tỷ lệ rỗng trong trạng thái đổ tự do). Bắt buộc VCAmix < VCAdrc.
Wheel Tracking Test
Thử nghiệm hằn vệt bánh xe để xác nhận khả năng chống biến dạng. EN 12697-22 hoặc AASHTO T324. SMA yêu cầu hằn vệt <4 mm sau 10.000 chu kỳ ở 60°C.
Độ Nhám Bề Mặt
Đo chỉ số IFI (International Friction Index) hoặc PSV (Polished Stone Value) của cốt liệu. Yêu cầu PSV ≥50 cho đường cao tốc.

Yêu Cầu Cốt Liệu SMA

Chỉ tiêu Yêu cầu Tiêu chuẩn thử
Độ mài mòn Los Angeles ≤25% EN 1097-2 / AASHTO T96
Hàm lượng hạt dẹt ≤20% EN 933-3
Polished Stone Value (PSV) ≥50 EN 1097-8
Hút nước cốt liệu ≤2% EN 1097-6

Tình Trạng Tiêu Chuẩn Tại Việt Nam

Hiện nay Việt Nam chưa có TCVN riêng cho SMA. Các dự án sử dụng SMA tại Việt Nam thường áp dụng:

  • EN 13108-5 cho các dự án vốn châu Âu hoặc ODA
  • AASHTO MP8 cho các dự án vốn Mỹ hoặc Ngân hàng Thế giới
  • Yêu cầu kỹ thuật riêng của chủ đầu tư dựa trên EN/AASHTO

Bộ GTVT đang nghiên cứu ban hành TCVN về SMA, dự kiến tham chiếu chính từ EN 13108-5.

Câu Hỏi Thường Gặp

EN 13108-5 và AASHTO MP8 có khác nhau nhiều không?
Về nguyên tắc kỹ thuật tương đương nhau. Khác biệt chính ở hệ đơn vị, ký hiệu và một số chi tiết phương pháp thử. Hỗn hợp SMA đáp ứng EN 13108-5 thường cũng đáp ứng AASHTO MP8.
Draindown 0.3% có nghĩa là gì?
Mỗi 100 kg hỗn hợp SMA chỉ được để chảy tối đa 0,3 kg nhựa ra ngoài khi nung nóng. Vượt 0,3% nghĩa là sợi hoặc PMB không đủ, hỗn hợp không đạt yêu cầu.