Thép CB400V có mấy đường kính?
Thép CB400V được sản xuất với dải đường kính từ φ10mm đến φ50mm theo TCVN 1651-2:2008, tổng cộng 14 cỡ đường kính tiêu chuẩn. Đây là dải đường kính rộng hơn CB240T và CB300T (cả hai bắt đầu từ φ6), bắt đầu từ φ10 vì CB400V là mác thép cường độ cao không sản xuất ở đường kính φ6 và φ8.
Bảng đầy đủ đường kính CB400V và trọng lượng
| Đường kính (mm) | Ký hiệu | Tiết diện (mm²) | Trọng lượng 1m (kg/m) | Trọng lượng 1 thanh 11,7m (kg) | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | D10 | 78,5 | 0,617 | 7,22 | Cốt sàn, thép phân bố, đai dầm nhỏ |
| 12 | D12 | 113,1 | 0,888 | 10,39 | Cốt sàn chịu tải nặng, cốt dọc dầm phụ |
| 14 | D14 | 153,9 | 1,210 | 14,16 | Cốt dọc dầm phụ, cột nhỏ nhà 4–5 tầng |
| 16 | D16 | 201,1 | 1,578 | 18,46 | Cốt dọc cột nhà 4–6 tầng, dầm chính |
| 18 | D18 | 254,5 | 1,998 | 23,38 | Cột, dầm chính nhà 5–7 tầng |
| 20 | D20 | 314,2 | 2,466 | 28,85 | Cột chính, dầm lớn nhà 6–8 tầng |
| 22 | D22 | 380,1 | 2,984 | 34,91 | Cột nhà cao tầng, dầm móng lớn |
| 25 | D25 | 490,9 | 3,853 | 45,08 | Cột lớn, kết cấu chịu lực chính |
| 28 | D28 | 615,8 | 4,834 | 56,56 | Cột tầng hầm, móng bè, kết cấu nặng |
| 32 | D32 | 804,2 | 6,313 | 73,86 | Cột và dầm công trình lớn, cầu nhỏ |
| 36 | D36 | 1.017,9 | 7,990 | 93,48 | Kết cấu công trình dân dụng lớn |
| 40 | D40 | 1.256,6 | 9,865 | 115,42 | Cột công trình công nghiệp, cầu |
| 45 | D45 | 1.590,4 | 12,490 | 146,13 | Kết cấu công trình đặc biệt |
| 50 | D50 | 1.963,5 | 15,413 | 180,33 | Kết cấu công trình đặc biệt nặng |
Tiết diện tính theo công thức π×D²/4. Trọng lượng 1m = tiết diện (mm²) × 7.850 kg/m³ × 10⁻⁶. Một số đường kính lớn (φ36, φ45, φ50) có thể không được tất cả nhà máy sản xuất thường xuyên.
Đường kính phổ biến nhất trong xây dựng dân dụng
Trong thực tế xây dựng nhà dân dụng Việt Nam, CB400V được dùng nhiều nhất ở các đường kính D16, D18, D20, D22 và D25 cho cốt dọc cột và dầm. Đường kính D10 và D12 CB400V dùng cho cốt sàn chịu tải nặng và cốt đai dầm có yêu cầu cường độ cao. Đường kính từ D28 trở lên chủ yếu dùng cho công trình công nghiệp, nhà nhiều tầng chịu tải trọng lớn và cầu nhỏ.
Lưu ý khi chọn đường kính CB400V
1. Dựa theo bản vẽ kỹ thuật
Đường kính cốt thép phải tuân thủ tuyệt đối bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt. Không tự ý thay đổi đường kính hay số lượng thanh thép mà không có sự chấp thuận của kỹ sư thiết kế kết cấu.
2. Bán kính uốn tối thiểu
CB400V cứng hơn CB300T, cần bán kính uốn tối thiểu lớn hơn để tránh nứt. Theo TCVN 4453:1995, bán kính uốn tối thiểu cho thép φ25 trở xuống là 2,5D và cho φ28 trở lên là 3D (D là đường kính thanh thép). Thép đường kính lớn cần máy uốn cơ giới, không thể uốn tay.
3. Chiều dài neo và nối thép
Thép CB400V có Re cao hơn nên chiều dài neo cơ bản và chiều dài nối chồng tính toán theo TCVN 5574:2018 thường dài hơn CB300T cùng đường kính. Ví dụ: neo thép D20 CB400V trong bê tông B20 cần khoảng 45D ≈ 900mm; neo D20 CB300T chỉ cần khoảng 35D ≈ 700mm.
4. Tính toán khối lượng
Công thức tính khối lượng thép CB400V: G (kg) = (D²/162) × L, trong đó D là đường kính (mm) và L là chiều dài (m). Ví dụ: D20, dài 11,7m: G = (20² / 162) × 11,7 = 2,469 × 11,7 ≈ 28,9 kg/thanh.
Tính toán mẫu: cột nhà 5 tầng dùng CB400V
Cột 300×300mm chịu tải trọng trung bình, dùng 4 thanh D18 CB400V làm cốt dọc và đai D8 CB300T khoảng cách 200mm. Khối lượng cốt dọc 1 tầng cao 3,3m: 4 × 1,998 kg/m × 3,3m ≈ 26,4 kg. Khối lượng đai: (3,3/0,2) × [(0,300×4 – 8×0,008 + 2×0,010)] × 0,395 ≈ 16 × 1,216 × 0,395 ≈ 7,7 kg. Tổng thép 1 cột 1 tầng ≈ 34 kg.
Kết luận
CB400V có 14 đường kính tiêu chuẩn từ φ10 đến φ50mm, bao phủ nhu cầu kết cấu từ nhà 4 tầng đến công trình lớn. Đường kính D16–D25 là phổ biến nhất cho xây dựng nhà dân dụng nhiều tầng. Luôn tuân thủ bản vẽ kỹ thuật về đường kính và kiểm tra ký hiệu nhận dạng trên thân thanh khi nhận thép tại công trường.