Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Giá thép CB300T bao nhiêu? Bảng tham khảo theo đường kính 2024

Bảng giá tham khảo thép CB300T năm 2024 từ D6 đến D32, kèm trọng lượng 1m, giá ước tính mỗi thanh 11,7m và các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tại Việt Nam.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Giá thép CB300T bao nhiêu? Bảng tham khảo 2024

Giá thép CB300T tham khảo năm 2024 dao động từ 15.000 đến 19.000 đồng/kg tùy đường kính, thương hiệu và thời điểm mua. Mức giá này cao hơn CB240T khoảng 1.000–2.000 đ/kg nhưng CB300T cho phép tiết kiệm 15–20% lượng thép cần dùng, giúp giảm tổng chi phí thép cho các công trình từ 3 tầng trở lên.

Bảng giá tham khảo thép CB300T theo đường kính (2024)

Đường kính Trọng lượng 1m (kg) Giá tham khảo (đ/kg) Giá tham khảo (đ/m) Ứng dụng phổ biến
D6 (φ6mm) 0,222 15.000 – 19.000 3.330 – 4.220 Thép đai nhỏ, thép phân bố
D8 (φ8mm) 0,395 15.000 – 19.000 5.930 – 7.510 Đai dầm cột, cốt sàn phụ
D10 (φ10mm) 0,617 15.000 – 19.000 9.260 – 11.720 Cốt sàn thông dụng, đai dầm
D12 (φ12mm) 0,888 15.000 – 19.000 13.320 – 16.870 Cốt dọc dầm phụ, cốt sàn lớn
D14 (φ14mm) 1,210 15.000 – 19.000 18.150 – 22.990 Cốt dọc dầm, cột nhỏ
D16 (φ16mm) 1,578 15.500 – 19.000 24.460 – 29.980 Cột nhà 2–3 tầng, dầm chính
D18 (φ18mm) 1,998 15.500 – 19.000 30.970 – 37.960 Cột, dầm chính nhà 3–4 tầng
D20 (φ20mm) 2,466 15.500 – 19.000 38.220 – 46.850 Cột chính, dầm móng
D22 (φ22mm) 2,984 15.500 – 19.000 46.250 – 56.700 Cột lớn, dầm móng
D25 (φ25mm) 3,853 16.000 – 19.000 61.650 – 73.210 Cột nặng, móng lớn
D28 (φ28mm) 4,834 16.000 – 19.000 77.340 – 91.850 Kết cấu đặc biệt
D32 (φ32mm) 6,313 16.000 – 19.000 101.010 – 119.950 Móng cọc, kết cấu chịu lực lớn

Giá trên là tham khảo thị trường năm 2024, không phản ánh giá của bất kỳ nhà cung cấp cụ thể nào. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường thép.

Giá tham khảo theo thanh 11,7m (thanh tiêu chuẩn)

Đường kính KL 1 thanh 11,7m (kg) Giá tham khảo/thanh (đồng)
D10 7,22 108.300 – 137.200
D12 10,39 155.800 – 197.400
D14 14,16 212.400 – 269.000
D16 18,46 286.100 – 350.700
D18 23,38 362.400 – 444.200
D20 28,85 447.200 – 548.200
D22 34,91 540.800 – 663.300
D25 45,08 721.300 – 856.500

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép CB300T

1. Giá nguyên liệu thế giới

Quặng sắt, than cốc và phế liệu thép là nguyên liệu chính ảnh hưởng đến giá thép CB300T. Giá thép trong nước thường biến động theo giá thép thế giới với độ trễ 4–8 tuần. Theo dõi giá thép HRC (cuộn cán nóng) tại thị trường châu Á giúp dự báo xu hướng giá thép cây CB300T.

2. Tỷ giá ngoại tệ

Nhiều nhà máy thép Việt Nam nhập khẩu nguyên liệu tính bằng USD. Khi đồng USD tăng giá, chi phí nguyên liệu tính bằng VND tăng theo và dẫn đến giá thép CB300T tăng. Biến động tỷ giá USD/VND trên 3–5% thường kéo theo điều chỉnh giá thép.

3. Đường kính và hình thức sản phẩm

Thép đường kính nhỏ (D6–D10) thường đắt hơn thép đường kính lớn (D20–D32) tính theo kg. Thép cuộn (coil) đường kính D6–D10 có giá khác với thép cây cùng đường kính. Thép cắt sẵn theo chiều dài yêu cầu có thêm chi phí gia công.

4. Hình thức và khối lượng mua

Mua nguyên xe tải (5–15 tấn) rẻ hơn mua lẻ từ 500–2.000 đ/kg. Đặt hàng trực tiếp từ nhà phân phối cấp 1 hoặc đại lý ủy quyền của nhà máy thường rẻ hơn mua qua nhiều tầng trung gian. Thanh toán ngay có thể được chiết khấu 1–3% so với mua nợ.

So sánh giá CB300T với các mác lân cận (tham khảo 2024)

Mác thép Re (MPa) Giá tham khảo (đ/kg) Ghi chú
CB240T ≥ 240 14.000 – 18.000 Rẻ hơn CB300T khoảng 1.000–2.000 đ/kg
CB300T ≥ 300 15.000 – 19.000
CB400V ≥ 400 16.000 – 20.000 Đắt hơn CB300T khoảng 1.000–2.000 đ/kg
CB500V ≥ 500 18.000 – 23.000 Đắt hơn CB300T khoảng 3.000–5.000 đ/kg

Lưu ý khi mua thép CB300T

  • Yêu cầu phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (mill test certificate) của từng lô, xác nhận Re≥300 MPa và Rm≥450 MPa.
  • Kiểm tra tem nhãn và ký hiệu dập nổi trên thân thanh: số đường kính, ký hiệu nhà máy và mác CB300T.
  • Cân kiểm tra ngẫu nhiên một số thanh để xác nhận khối lượng đúng dung sai ±5–6% theo TCVN 1651-2.
  • Hỏi về chính sách bảo hành và trả hàng nếu lô thép không đạt chất lượng sau khi lấy mẫu thử.
  • So sánh giá ít nhất 2–3 nhà cung cấp trước khi đặt hàng, đặc biệt với đơn hàng trên 5 tấn.

Kết luận

Giá thép CB300T năm 2024 từ 15.000–19.000 đ/kg là mức giá hợp lý cho xây dựng dân dụng. Tuy đắt hơn CB240T khoảng 1.000–2.000 đ/kg nhưng khả năng tiết kiệm lượng thép 15–20% giúp CB300T thường có lợi hơn về tổng chi phí với công trình từ 3 tầng trở lên. Ưu tiên mua thép có chứng chỉ kiểm định đầy đủ thay vì chọn mức giá thấp nhất không rõ nguồn gốc.