Bỏ qua nội dung chính
Kiến thức vật liệu

Đá 1×2 và đá 2×4 khác nhau thế nào? Bảng so sánh cỡ hạt và ứng dụng

Đá 1x2 (10–20mm) và đá 2x4 (20–40mm) khác nhau về cỡ hạt, ứng dụng bê tông và giới hạn sử dụng theo chiều dày kết cấu. Bảng so sánh đầy đủ theo TCVN 7570:2006.

Dùng cho mua hàng vật liệu So sánh giá, quy cách và nguồn cung trước khi chốt đơn. Gửi RFQ nhanh

Đá 1×2 và đá 2×4 — so sánh theo cỡ hạt và ứng dụng bê tông

Đá 1×2 (cỡ hạt 10–20mm) và đá 2×4 (cỡ hạt 20–40mm) khác nhau căn bản ở kích thước Dmax — yếu tố quyết định mác bê tông phù hợp, chiều dày kết cấu tối thiểu và khả năng chui qua cốt thép mà không bị tắc nghẽn.

Bảng so sánh 8 tiêu chí kỹ thuật

Tiêu chí Đá 1×2 Đá 2×4
1. Cỡ hạt (Dmax) 10–20mm; qua rây 20mm, giữ trên rây 10mm 20–40mm; qua rây 40mm, giữ trên rây 20mm
2. Mác bê tông phù hợp M150–M500; phổ biến nhất cho BT kết cấu M100–M300; BT khối lớn, móng băng, móng bè
3. Yêu cầu khoảng cách cốt thép Khoảng cách cốt thép ≥ 30mm (1,5×Dmax); phù hợp cấu kiện thông thường Khoảng cách cốt thép ≥ 60mm; không dùng cho dầm cột mật độ thép cao
4. Chiều dày kết cấu tối thiểu ≥ 60mm (3×Dmax); phù hợp sàn, tường, cột ≥ 120mm (3×Dmax); không dùng sàn mỏng hoặc cấu kiện nhỏ
5. Lượng xi măng (tham khảo M200) 250–280 kg/m³; tỷ lệ XM trung bình 220–250 kg/m³; Dmax lớn → ít bề mặt hạt → cần ít XM hơn
6. Ứng dụng điển hình Dầm, cột, sàn, tường BT; đường bê tông; cấu kiện đúc sẵn Móng khối lớn, đập đất, nền đường dày, BT lót dày
7. Lượng nhiệt thủy hóa Bình thường; ít rủi ro nứt nhiệt cho kết cấu thường Thấp hơn do ít xi măng; giảm nhiệt thủy hóa → tốt cho BT khối lớn
8. Giá tham khảo 2024 200.000–350.000 đồng/m³ 180.000–300.000 đồng/m³ (thấp hơn 5–15%)

Nguyên tắc chọn cỡ đá theo kết cấu

Quy tắc kỹ thuật cơ bản theo TCVN và thực hành phổ biến:

  • Dmax ≤ 1/4 chiều dày kết cấu nhỏ nhất: Sàn 120mm → Dmax ≤ 30mm → đá 1×2 là giới hạn trên
  • Dmax ≤ 3/4 khoảng cách thông thủy giữa các thanh cốt thép: Cột 8Φ22 (khoảng cách ~50mm) → Dmax ≤ 37mm → đá 1×2 an toàn, đá 2×4 có rủi ro tắc
  • Dmax ≤ lớp bê tông bảo vệ: Lớp bảo vệ 25mm → đá 1×2 phù hợp

Đá 2×4 vi phạm một trong các ràng buộc trên khi dùng cho cấu kiện mỏng hoặc dày cốt thép → gây rỗ tổ ong, giảm cường độ và khả năng chống thấm.

Phối liệu bê tông tham khảo theo từng loại đá

Sử dụng đá 1×2 cho bê tông M200 (1m³):

  • Xi măng: 250–280 kg; Đá 1×2: 1.050–1.100 kg; Cát: 700–750 kg; Nước: N/X = 0,60

Sử dụng đá 2×4 cho bê tông M150 móng (1m³):

  • Xi măng: 200–220 kg; Đá 2×4: 1.100–1.150 kg; Cát: 750–800 kg; Nước: N/X = 0,70

Kết luận so sánh

Đá 1×2 là lựa chọn đa năng và phổ biến nhất — phù hợp hầu hết kết cấu bê tông thông thường từ M150 đến M500. Đá 2×4 có lợi thế kinh tế và giảm nhiệt thủy hóa cho bê tông khối lớn, nhưng bị giới hạn bởi yêu cầu chiều dày kết cấu và khoảng cách cốt thép. Không được dùng đá 2×4 thay đá 1×2 cho dầm, cột, sàn thông thường.